完 / 见 / 到 / 着
Công thứcĐộng từ + 完/ 见/ 到/ 着
完见到着
妹妹打扫完房间了。Mèimei dǎsǎo wán fángjiān le.Em gái quét dọn xong phòng rồi.
我找着了。Wǒ zhǎo zháo le.Tôi tìm thấy rồi.
Lưu ý“着” khi làm bổ ngữ kết quả đọc là “zháo”, không đọc “zhe”.
会 / 懂
Công thứcĐộng từ + 会/ 懂
会懂
我学会说汉语了。Wǒ xuéhuì shuō Hànyǔ le.Tôi đã học nói tiếng Trung được rồi.
我听懂老师的话了。Wǒ tīng dǒng lǎoshī de huà le.Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo nói.
上 / 成
Công thứcĐộng từ + 上/ 成
上成
他穿上大衣了。Tā chuān shàng dàyī le.Anh ấy mặc áo khoác vào rồi.
终于他做成了。Zhōngyú tā zuò chéng le.Cuối cùng anh ấy làm được rồi.
好 / 对 / 错
Công thứcĐộng từ + 好/ 对/ 错
好对错
自行车修好了。Zìxíngchē xiū hǎo le.Xe đạp sửa được rồi.
对不起,这是不是你的手机,我拿错了。Duìbùqǐ, zhè shì bú shì nǐ de shǒujī, wǒ ná cuò le.Xin lỗi, đây có phải là điện thoại di động của bạn không, tôi cầm nhầm rồi.
开 / 住
Công thứcĐộng từ + 开/ 住
开住
你抓住机会了。Nǐ zhuā zhù jīhuì le.Bạn đã nắm được cơ hội rồi.
清楚 / 干净
Công thứcĐộng từ + 清楚/ 干净
清楚干净
我记清楚了。Wǒ jì qīngchu le.Tôi nhớ rõ rồi.