Câu chuyện thành ngữ 成语故事
Mỗi thành ngữ kèm câu chuyện gốc, nghĩa, cách dùng và ví dụ – học một lần là nhớ lâu.
- 一丝不苟yìsī-bùgǒu · NHẤT TI BẤT CẨUNghĩa đen: Một sợi tơ cũng không cẩu thả, tùy tiện. Nghĩa bóng: Làm việc vô cùng tỉ…HSK 6
- 一举一动yìjǔ-yídòng · NHẤT CỬ NHẤT ĐỘNGTừng hành động, từng cử chỉ nhỏ nhặt nhất; nhất cử nhất động.HSK 7-9
- 一举两得yì jǔ liǎng dé · NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCLàm một việc mà cùng lúc thu được hai kết quả tốt đẹp hoặc đạt được hai điều…HSK 7–9
- 一塌糊涂yìtāhútú · NHẤT THÁP HỒ ĐỒNghĩa đen: sụp đổ tan tành và lẫn lộn hồ đồ. Nghĩa bóng: rối tung rối mù, bừa…HSK 7-9
- 一帆风顺yìfān-fēngshùn · NHẤT PHÀM PHONG THUẬNNghĩa đen: Giương một cánh buồm xuôi theo chiều gió để thuyền chạy nhanh. Nghĩa bóng: Ví với…HSK 6
- 一心一意yìxīn-yíyì · NHẤT TÂM NHẤT ÝChỉ có một tâm ý duy nhất, tâm trí dồn hết vào một việc; nghĩa bóng là một…HSK 6
- 一无所有yìwúsuǒyǒu · NHẤT VÔ SỞ HỮUNghĩa đen là hoàn toàn không có thứ gì. Thường dùng để chỉ cảnh ngộ nghèo khó đến…HSK 7-9
- 一无所知yìwúsuǒzhī · NHẤT VÔ SỞ TRINghĩa đen: không có chút hiểu biết nào. Nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì, mù tịt về…HSK 7–9
- 一杆进洞yīgānjìndòng · NHẤT CÁN TIẾN ĐỘNGĐánh một gậy vào lỗ (cú 'hole in one' trong môn gôn); nghĩa bóng chỉ làm một lần…
- 一模一样yì mú yí yàng · NHẤT MÔ NHẤT DẠNGNghĩa đen: cùng đúc ra từ một chiếc khuôn mẫu. Nghĩa bóng: giống hệt nhau về hình thức,…HSK 6
- 一毛不拔yī máo bù bá · NHẤT MAO BẤT BẠTNghĩa đen: Đến một sợi lông chân cũng không chịu nhổ ra. Nghĩa bóng: Cực kỳ keo kiệt,…HSK 7-9
- 一盘散沙yī pán sǎn shā · NHẤT BÀN TẢN SANghĩa đen là một mâm cát rời rạc, không có chất kết dính. Nghĩa bóng ví với một…HSK 6
- 一目了然yímù-liǎorán · NHẤT MỤC LIỄU NHIÊNNghĩa đen là nhìn qua một lượt là hiểu rõ ngay. Nghĩa bóng chỉ sự vật, sự việc,…HSK 7–9
- 一触即发yīchùjífā · NHẤT XÚC TỨC PHÁTNghĩa đen: Chỉ cần chạm nhẹ là bắn ra ngay (ví như cung tên lắp sẵn trên lẫy…HSK 6
- 一言一行yìyán-yìxíng · NHẤT NGÔN NHẤT HÀNHTừng lời nói, từng hành vi; toàn bộ lời ăn tiếng nói và cử chỉ, việc làm của…HSK 7–9
- 一言不发yì yán bù fā · NHẤT NGÔN BẤT PHÁTMột lời cũng không nói; im thin thít, nín lặng, không hé răng nửa lời.HSK 7-9
- 万无一失wànwú-yìshī · VẠN VÔ NHẤT THẤTNghĩa đen là muôn phần không sai sót một phần nào. Nghĩa bóng chỉ sự việc vô cùng…HSK 7-9
- 三番五次sān fān wǔ cì · TAM PHIÊN NGŨ THỨNăm lần bảy lượt; hết lần này đến lần khác (làm đi làm lại một việc gì đó…HSK 7-9
- 不亦乐乎bú yì lè hū · BẤT DIỆC LẠC HỒChẳng vui lắm sao (nghĩa gốc); vô cùng, hết mức, túi bụi (nghĩa hiện đại, thường dùng làm…HSK 7–9
- 不以为然bùyǐwéirán · BẤT DĨ VI NHIÊNNghĩa đen: Không cho là đúng, không coi là phải. Nghĩa bóng: Không đồng tình, không tán thành…HSK 7–9
- 不分胜负bù fēn shèng fù · BẤT PHÂN THẮNG PHỤNghĩa đen là không phân biệt được ai thắng ai thua. Nghĩa bóng chỉ hai bên có thực…HSK 6
- 不到长城非好汉bú dào Chángchéng fēi hǎohàn · BẤT ĐÁO TRƯỜNG THÀNH PHI HẢO HÁNNghĩa đen là chưa đến Vạn Lý Trường Thành thì chưa phải trang nam nhi dũng cảm, hảo…HSK 6
- 不厌其烦bú yàn qí fán · BẤT YẾM KỲ PHIỀNKhông ngại phiền phức, vô cùng kiên nhẫn làm đi làm lại hoặc giải thích rõ ràng dù…HSK 6
- 不合时宜bù hé shí yí · BẤT HỢP THỜI NGHIKhông phù hợp với hoàn cảnh lúc bấy giờ hoặc đòi hỏi của thời đại; lỗi thời, lạc…HSK 6
- 不屈不挠bùqūbùnáo · BẤT KHUẤT BẤT NAONghĩa đen: không chịu uốn mình, không nao núng chùn bước. Nghĩa bóng: kiên cường bất khuất, bền…HSK 6
- 不由自主bùyóuzìzhǔ · BẤT DO TỰ CHỦKhông kìm nén hoặc không làm chủ được bản thân; bất giác, buột lòng làm điều gì đó…HSK 7–9
- 不知不觉bù zhī bù jué · BẤT TRI BẤT GIÁCNghĩa đen là không biết, không nhận thấy. Nghĩa bóng chỉ sự việc, trạng thái diễn ra hoặc…HSK 5
- 不约而同bùyuē’értóng · BẤT ƯỚC NHI ĐỒNGNghĩa đen là không hề hẹn ước trước mà lại giống nhau; nghĩa bóng chỉ việc nhiều người…HSK 7–9
- 不翼而飞búyì’érfēi · BẤT DỰC NHI PHINghĩa đen là không có cánh mà vẫn bay đi mất. Nghĩa bóng ban đầu ví với tin…HSK 7–9
- 东张西望dōngzhāng-xīwàng · ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNGNhìn đông ngó tây, ngó nghiêng ngó ngửa; miêu tả động tác nhìn quanh quất khắp bốn phía…HSK 7-9
- 丢三落四diūsān-làsì · ĐIÊU TAM LẠC TỨNghĩa đen là đánh mất cái thứ ba, bỏ sót cái thứ tư. Nghĩa bóng chỉ tính tình…HSK 5
- 五湖四海wǔhú-sìhǎi · NGŨ HỒ TỨ HẢINghĩa đen là năm hồ lớn và bốn biển xung quanh. Nghĩa bóng dùng để chỉ khắp bốn…HSK 6
- 亡羊补牢wáng yáng bǔ láo · VONG DƯƠNG BỔ LAOMất cừu mới sửa chuồng – sai rồi biết sửa ngay thì vẫn chưa muộn.HSK 7–9
- 交头接耳jiāotóu-jiē'ěr · GIAO ĐẦU TIẾP NHĨNghĩa đen là đầu ghé sát đầu, tai kề sát tai. Nghĩa bóng chỉ việc hai hay nhiều…HSK 7–9
- 人山人海rénshān-rénhǎi · NHÂN SƠN NHÂN HẢINgười đông đúc tụ lại như núi như biển; nghĩa bóng chỉ cảnh tượng vô cùng đông người,…HSK 4
- 从容不迫cóng róng bù pò · THUNG DUNG BẤT BÁCHUng dung, bình tĩnh, làm việc đĩnh đạc thong thả, không hề tỏ ra vội vã, cuống cuồng…HSK 7–9
- 付之一炬fùzhīyījù · PHÓ CHI NHẤT CỰNghĩa đen là đem mồi lửa châm vào đốt sạch. Nghĩa bóng chỉ việc một vật gì đó…HSK 6
- 付之一笑fùzhīyīxiào · PHÓ CHI NHẤT TIẾUNghĩa đen: đáp lại bằng một nụ cười. Nghĩa bóng: cười xòa bỏ qua, chỉ cười trừ; thể…HSK 7-9
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎn · NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄNNghĩa đen là gánh nặng đường xa. Nghĩa bóng chỉ gánh vác trách nhiệm hết sức nặng nề,…HSK 7–9
- 众所周知zhòngsuǒzhōuzhī · CHÚNG SỞ CHU TRIMọi người đều biết; ai cũng biết; điều mà ai nấy đều rõ ràng.HSK 6
- 倾盆大雨qīngpéndàyǔ · KHUYNH BỒN ĐẠI VŨMưa như trút nước, mưa tầm tã (nghĩa đen: nước mưa ào ạt đổ xuống như lật úp…HSK 5
- 偷香窃玉tōuxiāngqièyù · THÂU HƯƠNG THIẾT NGỌCNghĩa đen là lén lấy trộm hương thơm và ngọc quý (hai điển tích cổ chỉ người đẹp).…HSK 7-9
- 全神贯注quánshénguànzhù · TOÀN THẦN QUÁN CHÚNghĩa đen là toàn bộ tinh thần dồn cả vào một điểm; thường dùng với nghĩa tập trung…HSK 6
- 冰天雪地bīngtiān-xuědì · BĂNG THIÊN TUYẾT ĐỊANghĩa đen: trời đất ngập tràn băng tuyết. Nghĩa bóng: khung cảnh hoặc thời tiết vô cùng giá…HSK 6
- 冰山一角bīngshān-yìjiǎo · BĂNG SƠN NHẤT GIÁCNghĩa đen là một góc của tảng băng trôi nhô lên khỏi mặt nước; nghĩa bóng chỉ một…HSK 6
- 凤毛麟角fèng máo lín jiǎo · PHƯỢNG MAO LÂN GIÁCLông chim phượng, sừng con kỳ lân; nghĩa bóng chỉ người tài giỏi xuất chúng hoặc đồ vật…HSK 7-9
- 出人意料chūrényìliào · XUẤT NHÂN Ý LIỆUVượt ra ngoài sự suy đoán, tính toán ban đầu của mọi người; bất ngờ, không ai ngờ…HSK 7–9
- 别具匠心biéjù-jiàngxīn · BIỆT CỤ TƯỢNG TÂMNghĩa đen: Có sự sắp đặt, tính toán khéo léo riêng của người thợ bậc thầy. Nghĩa bóng:…HSK 7–9
- 刻不容缓kèbùrónghuǎn · KHẮC BẤT DUNG HOÃNNghĩa đen là một khắc (khoảng thời gian rất ngắn) cũng không được phép chậm lại; nghĩa bóng…HSK 7-9
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiàn · KHẮC CHU CẦU KIẾMNghĩa đen là đánh dấu vào mạn thuyền để tìm thanh gươm rơi xuống nước; nghĩa bóng ví…HSK 7-9
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒu · TIỀN SỞ VỊ HỮUChưa từng có từ trước đến nay; xưa nay chưa từng thấy (dùng để nhấn mạnh mức độ,…HSK 7–9
- 前无古人qián wú gǔ rén · TIỀN VÔ CỔ NHÂNNghĩa đen là phía trước chưa từng có người đi trước làm việc này. Nghĩa bóng chỉ những…HSK 7–9
- 力不从心lìbùcóngxīn · LỰC BẤT TÒNG TÂMNghĩa đen là sức lực không theo kịp ý muốn của lòng mình. Nghĩa bóng chỉ việc trong…HSK 7-9
- 力所能及lìsuǒnéngjí · LỰC SỞ NĂNG CẬPTrong khả năng, vừa sức; những việc mà sức lực hoặc điều kiện của bản thân có thể…HSK 7–9
- 势均力敌shìjūnlìdí · THẾ QUÂN LỰC ĐỊCHngang tài ngang sức, kẻ tám lạng người nửa cân (thế lực, lực lượng của hai bên ngang…HSK 6
- 千姿百态qiān zī bǎi tài · THIÊN TƯ BÁCH THÁINghĩa đen là nghìn vóc dáng, trăm điệu bộ. Nghĩa bóng chỉ muôn hình muôn vẻ, đủ mọi…HSK 6
- 南辕北辙nán yuán běi zhé · NAM VIÊN BẮC TRIỆTNghĩa đen: càng xe hướng về phía nam nhưng vết bánh xe lại chạy về phía bắc. Nghĩa…HSK 6
- 博大精深bódà-jīngshēn · BÁC ĐẠI TINH THÂMRộng lớn và sâu sắc; uyên thâm, sâu rộng (chỉ học thuyết, tư tưởng, tri thức hoặc nền…HSK 6
- 危言耸听wēiyánsǒngtīng · NGUY NGÔN TỦNG THÍNHNghĩa đen: nói những lời đáng sợ, nguy hiểm làm cho người nghe rùng mình sợ hãi. Nghĩa…HSK 6
- 原汁原味yuánzhī-yuánwèi · NGUYÊN TRUY NGUYÊN VỊNguyên chất nguyên vị; giữ nguyên phong vị, bản sắc hoặc phẩm chất vốn có ban đầu, không…HSK 7–9
- 受宠若惊shòuchǒng-ruòjīng · THỤ SỦNG NHƯỢC KINHNghĩa đen là nhận được sự sủng ái mà lo sợ như gặp chuyện kinh hoàng; nghĩa bóng…HSK 6
- 受益匪浅shòuyì fěiqiǎn · THỤ ÍCH PHỈ THIỂNNghĩa đen: Nhận được điều ích lợi không hề nông cạn. Nghĩa bóng: Thu được rất nhiều lợi…HSK 6
- 口齿不清kǒuchǐbùqīng · KHẨU XỈ BẤT THANHNói năng không rõ ràng, phát âm nhịu, ngọng hoặc líu lưỡi khó nghe (do tuổi tác, bệnh…HSK 6
- 可乘之机kě chéng zhī jī · KHẢ THỪA CHI CƠThời cơ hoặc kẽ hở, sơ hở có thể lợi dụng được để hành động (thường theo hướng…HSK 7-9
- 可想而知kěxiǎng’érzhī · KHẢ TƯỞNG NHI TRICó thể suy đoán mà biết rõ kết quả hoặc tình hình; nghĩ thôi cũng biết, có thể…HSK 7–9
- 史无前例shǐwúqiánlì · SỬ VÔ TIỀN LỆChưa từng có tiền lệ trong lịch sử; từ trước tới nay chưa từng xảy ra sự việc…HSK 7–9
- 后顾之忧hòugùzhīyōu · HẬU CỐ CHI ƯUMối lo về sau, nỗi lo hậu phương. Nghĩa đen là nỗi bận tâm phải ngoái đầu nhìn…HSK 7–9
- 哄堂大笑hōng táng dà xiào · HỐNG ĐƯỜNG ĐẠI TIẾUCả phòng cùng cười òa lên, cười rộ lên, mọi người có mặt cùng bật cười lớn. Ban…HSK 7-9
- 喜怒哀乐xǐ nù āi lè · HỈ NỘ AI LẠCMừng, giận, đau buồn, vui sướng; phiếm chỉ mọi sắc thái cảm xúc, tâm tư tình cảm đa…HSK 7-9
- 四通八达sìtōng-bādá · TỨ THÔNG BÁT ĐẠTBốn bề thông suốt, ngả nào cũng thông; dùng để chỉ đường sá, giao thông vô cùng thuận…HSK 6
- 因地制宜yīndì-zhìyí · NHÂN ĐỊA CHẾ NGHITùy theo điều kiện cụ thể của từng nơi, từng vùng mà định ra biện pháp, cách xử…HSK 6
- 土生土长tǔshēng-tǔzhǎng · THỔ SINH THỔ TRƯỞNGSinh ra và lớn lên ở bản xứ; chính gốc bản địa.HSK 7-9
- 在所难免zàisuǒnánmiǎn · TẠI SỞ NAN MIỄNKhó tránh khỏi, không thể tránh khỏi (do nguyên nhân khách quan hoặc hoàn cảnh nhất định dẫn…HSK 6
- 坐立不安zuòlìbù'ān · TỌA LẬP BẤT ANNghĩa đen là ngồi hay đứng đều không yên. Nghĩa bóng chỉ tâm trạng vô cùng bồn chồn,…HSK 6
- 埋头苦干máitóu-kǔgàn · MAI ĐẦU KHỔ CÁNVùi đầu chăm chỉ làm việc; cắm cúi, dốc hết tâm sức làm việc không quản ngại khó…HSK 6
- 声名狼藉shēngmínglángjí · THANH DANH LANG TẠNghĩa đen: tiếng tăm tan nát, ngổn ngang bừa bãi (như bãi cỏ sau khi bầy sói nằm…HSK 6
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguài · ĐẠI KINH TIỂU QUÁIKinh ngạc thái quá trước những việc vốn bình thường; chuyện bé xé ra to, làm quá lên.HSK 6
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàng · ĐẠI NHAI TIỂU HẠNGNghĩa đen là đường lớn và ngõ nhỏ; nghĩa bóng chỉ khắp các đường phố ngõ hẻm, mọi…HSK 7–9
- 如愿以偿rúyuànyǐcháng · NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNGNghĩa đen là đúng như tâm nguyện mà được bù đắp, đền đáp. Nghĩa bóng chỉ việc ước…HSK 7–9
- 如痴如醉rúchī-rúzuì · NHƯ SI NHƯ TÚYNghĩa đen là như ngây dại, như say rượu; nghĩa bóng chỉ trạng thái say sưa ngây ngất,…HSK 6
- 孜孜不倦zīzībùjuàn · TƯ TƯ BẤT QUYỆNNghĩa đen: chăm chỉ, cần cù không biết mệt mỏi (trong đó 'tư tư' là dáng vẻ siêng…HSK 6
- 守株待兔shǒu zhū dài tù · THỦ CHU ĐÃI THỎÔm cây đợi thỏ – trông chờ may mắn, không chịu cố gắng; cứng nhắc làm theo kinh…HSK 7–9
- 家喻户晓jiāyù-hùxiǎo · GIA DỤ HỘ HIỂUNghĩa đen: Từng nhà đều hiểu, từng hộ đều hay. Nghĩa bóng: Nhà nhà đều biết, người người…HSK 7–9
- 容光焕发róngguāng-huànfā · DUNG QUANG HOÁN PHÁTMặt mày rạng rỡ, thần sắc tươi tắn, vẻ mặt sáng ngời tràn đầy sinh lực và sức…HSK 7–9
- 对症下药duì zhèng xià yào · ĐỐI CHỨNG HẠ DƯỢCNghĩa đen là bốc thuốc đúng bệnh; nghĩa bóng là nắm bắt đúng tình hình thực tế hoặc…HSK 6
- 局促不安júcù-bù'ān · CỤC XÚC BẤT ANLúng túng bất an, bồn chồn lo lắng; dáng vẻ gò bó, ngượng ngùng và trong lòng không…HSK 7-9
- 层出不穷céngchū-bùqióng · TẦNG XUẤT BẤT CÙNGNghĩa đen là tầng tầng lớp lớp xuất hiện không có điểm dừng. Nghĩa bóng chỉ sự vật,…HSK 7–9
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎn · PHONG HỒI LỘ CHUYỂNNghĩa đen: Đường núi quanh co, men theo triền núi uốn lượn đổi hướng. Nghĩa bóng: Tình thế…HSK 7–9
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàn · TẢ CỐ HỮU PHÁNNhìn đông ngó tây, nhìn quanh nhìn quẩn; do dự ngập ngừng (nghĩa gốc miêu tả thần thái…HSK 7–9
- 并驾齐驱bìng jià qí qū · TỊNH GIÁ TỀ KHUNghĩa đen là nhiều con ngựa cùng gióng hàng kéo xe phi nhanh về phía trước. Nghĩa bóng…HSK 6
- 应有尽有yīng yǒu jìn yǒu · ỨNG HỮU TẪN HỮUNghĩa gốc dùng để khen một người phẩm hạnh vẹn toàn, tài năng và đức độ cần có…HSK 7–9
- 开天辟地kāi tiān pì dì · KHAI THIÊN TÍCH ĐỊANghĩa đen: Thần Bàn Cổ dùng sức mở mang, tách đôi trời và đất tạo nên vũ trụ.…HSK 7-9
- 异口同声yìkǒu-tóngshēng · DỊ KHẨU ĐỒNG THANHNghĩa đen là nhiều miệng khác nhau nhưng cùng phát ra một tiếng nói. Nghĩa bóng chỉ mọi…HSK 7–9
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāi · DỊ TƯỞNG THIÊN KHAINghĩa đen: nảy sinh những ý tưởng kỳ lạ bất ngờ. Nghĩa bóng: suy nghĩ viển vông, hão…HSK 7–9
- 引人注意yǐnrénzhùyì · DẪN NHÂN CHÚ ÝNghĩa đen là lôi kéo sự chú ý của mọi người; nghĩa bóng chỉ việc thu hút sự…HSK 4
- 张灯结彩zhāngdēng-jiécǎi · TRƯƠNG ĐĂNG KẾT THẢITreo đèn lồng, thắt dải lụa màu; miêu tả khung cảnh trang hoàng lộng lẫy, tưng bừng, rộn…HSK 7–9
- 弯腰驼背wānyāotuóbèi · LOAN YÊU ĐÀ BỐILưng còng khòm lưng, gù lưng cúi người; miêu tả dáng đứng hoặc ngồi gập lưng, thường thấy…HSK 6
- 彬彬有礼bīnbīn-yǒulǐ · BÂN BÂN HỮU LỄlịch sự nhã nhặn; khiêm nhường lễ độ (chỉ người có cử chỉ, lời nói văn nhã và…HSK 7–9
- 得意扬扬déyì-yángyáng · ĐẮC Ý DƯƠNG DƯƠNGVẻ mặt hớn hở, tự mãn lộ rõ khi đạt được điều mong muốn; thường dùng chỉ thái…HSK 7–9
- 循序渐进xúnxù-jiànjìn · TUẦN TỰ TIỆM TIẾNLàm việc hoặc học tập theo đúng trình tự, từng bước một, đi từ dễ đến khó để…HSK 7-9
- 微不足道wēibùzúdào · VI BẤT TÚC ĐẠONghĩa đen là cực kỳ nhỏ bé, không đáng để nhắc đến; nghĩa bóng chỉ sự vật, sự…HSK 7-9
- 必不可少bìbùkěshǎo · TẤT BẤT KHẢ THIỂUHoàn toàn cần thiết, nhất định phải có, không thể thiếu được đối với một sự vật, sự…HSK 4
- 忘恩负义wàng'ēnfùyì · VONG ÂN PHỤ NGHĨANghĩa đen là quên đi ơn nghĩa và phản bội lại điều nghĩa; nghĩa bóng chỉ kẻ vô…HSK 7-9
- 念念不忘niànniàn-búwàng · NIỆM NIỆM BẤT VONGTừng ý nghĩ, từng phút giây đều nhớ tới; luôn canh cánh bên lòng, nhớ mãi không quên,…HSK 7-9
- 恰如其分qià rú qí fèn · KHÁP NHƯ KỲ PHẬNVừa phải, đúng mực, thích đáng; dùng để chỉ cách nói năng, xử lý công việc hoặc đưa…HSK 7-9
- 悍然不顾hànránbùgù · HÃN NHIÊN BẤT CỐNghĩa đen: Hung hăng, ngang ngược không thèm ngó ngàng hay để tâm đến bất cứ điều gì.…HSK 7-9
- 惊天动地jīngtiān-dòngdì · KINH THIÊN ĐỘNG ĐỊALàm kinh động cả trời đất; nghĩa bóng chỉ khí thế vô cùng mạnh mẽ, chấn động dữ…HSK 7–9
- 意气相投yìqìxiāngtóu · Ý KHÍ TƯƠNG ĐẦUChí hướng, tính cách và sở thích hòa hợp, ăn ý với nhau; chỉ bạn bè thấu hiểu,…HSK 7-9
- 截然不同jiérán bùtóng · TIỆT NHIÊN BẤT ĐỒNGNghĩa đen là ranh giới rạch ròi như bị cắt đôi; nghĩa bóng chỉ hai sự vật, hiện…HSK 7–9
- 手忙脚乱shǒu máng jiǎo luàn · THỦ MANG CƯỚC LOẠNNghĩa đen là tay bận rộn, chân rối loạn; thường dùng để chỉ tâm trạng hoặc hành động…HSK 7-9
- 扣人心弦kòurénxīnxián · KHẤU NHÂN TÂM HUYỀNGảy trúng dây đàn lòng; làm rung động lòng người sâu sắc, hấp dẫn lôi cuốn, gay cấn…HSK 7-9
- 拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo · QUẢI LOAN MẠT GIÁCNghĩa đen: Men theo con đường quanh co uốn khúc, rẽ qua nhiều ngõ ngách. Nghĩa bóng: Ăn…HSK 6
- 损人利己sǔnrén-lìjǐ · TỔN NHÂN LỢI KỶHại người lợi mình; làm tổn hại đến lợi ích của người khác nhằm mưu cầu quyền lợi,…HSK 7-9
- 接二连三jiē’èr-liánsān · TIẾP NHỊ LIÊN TAMLiên tiếp, dồn dập; hết cái này đến cái khác nối nhau xảy ra không ngớt.HSK 7–9
- 措手不及cuòshǒu-bùjí · THỐ THỦ BẤT CẬPNghĩa đen là không kịp đưa tay ra ứng phó; nghĩa bóng chỉ sự việc xảy ra quá…HSK 7–9
- 揠苗助长yà miáo zhù zhǎng · YÁC MIÊU TRỢ TRƯỞNGNghĩa đen: kéo cây mạ lên để giúp cây mau lớn. Nghĩa bóng: nóng vội muốn có kết…HSK 6
- 摇摆不定yáobǎibùdìng · DAO BÀI BẤT ĐỊNHNghĩa đen là đung đưa, lắc lư không vững; nghĩa bóng chỉ tư tưởng, lập trường, thái độ…HSK 6
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuì · DAO DAO DỤC TRỤYNghĩa đen là đung đưa, lắc lư như sắp rơi đổ. Nghĩa bóng chỉ tình hình, cơ đồ,…HSK 7–9
- 改过自新gǎiguòzìxīn · CẢI QUÁ TỰ TÂNSửa chữa lỗi lầm, quyết tâm làm lại cuộc đời; cải tà quy chính.HSK 6
- 攻其不备gōngqíbùbèi · CÔNG KỲ BẤT BỊĐánh úp, tấn công vào lúc đối phương sơ hở, không có phòng bị; bất ngờ ra đòn…HSK 6
- 故伎重演gùjìchóngyǎn · CỐ KỸ TRÙNG DIỄNNghĩa đen là diễn lại trò cũ, ngón nghề cũ. Nghĩa bóng là giở lại chiêu bài cũ,…HSK 6
- 救死扶伤jiù sǐ fú shāng · CỨU TỬ PHÙ THƯƠNGCứu người sắp chết, giúp người bị thương; hết lòng cứu chữa bệnh nhân qua cơn nguy kịch…HSK 6
- 斩钉截铁zhǎn dīng jié tiě · TRẢM ĐINH TIỆT THIẾTChém đinh chặt sắt; chỉ lời nói hoặc hành động dứt khoát, kiên quyết, không một chút do…HSK 7–9
- 断章取义duàn zhāng qǔ yì · ĐOẠN CHƯƠNG THỦ NGHĨANghĩa gốc chỉ tập tục ngâm vịnh thời Xuân Thu, khi dẫn thơ chỉ ngắt lấy một chương…HSK 6
- 无关紧要wúguān-jǐnyào · VÔ QUAN KHẨN YẾUKhông quan trọng, không đáng kể; không ảnh hưởng gì tới đại cục hay kết quả chung của…HSK 7-9
- 无动于衷wúdòngyúzhōng · VÔ ĐỘNG VU TRUNGTrong lòng không hề rung chuyển, lay động; chỉ thái độ dửng dưng, thờ ơ, không mảy may…HSK 7–9
- 无处不在wúchùbùzài · VÔ XỨ BẤT TẠINghĩa đen là không có chỗ nào không có mặt; nghĩa bóng chỉ sự việc, hiện tượng hoặc…HSK 6
- 无微不至wúwēi-búzhì · VÔ VI BẤT CHÍNghĩa đen là không có nơi nhỏ nhặt nào mà không chu toàn tới nơi tới chốn. Nghĩa…HSK 7–9
- 无忧无虑wúyōu-wúlǜ · VÔ ƯU VÔ LỰKhông có bất kỳ lo lắng, muộn phiền nào; thảnh thơi, thư thái cả về tâm trí lẫn…HSK 7–9
- 无所不知wúsuǒbùzhī · VÔ SỞ BẤT TRIKhông có điều gì là không biết; thông suốt mọi điều, cái gì cũng biết, biết tuốt. Thường…HSK 6
- 无所事事wúsuǒshìshì · VÔ SỞ SỰ SỰNghĩa đen là không có việc gì để làm; nghĩa bóng chỉ cảnh nhàn rỗi, ăn không ngồi…HSK 7-9
- 无所作为wúsuǒzuòwéi · VÔ SỞ TÁC VINghĩa đen là không làm nên việc gì, không có việc gì làm. Nghĩa bóng chỉ sự thiếu…HSK 7–9
- 无拘无束wújūwúshù · VÔ CÂU VÔ THÚCNghĩa đen: không bị ngăn giữ, không bị trói buộc. Nghĩa bóng: tự do tự tại, thoải mái,…HSK 6
- 无法无天wúfǎwútiān · VÔ PHÁP VÔ THIÊNNghĩa đen là không màng tới pháp luật của triều đình, chẳng sợ tới đạo lý của trời…HSK 6
- 无边无际wú biān wú jì · VÔ BIÊN VÔ TẾMênh mông vô tận, bát ngát, không nhìn thấy bờ bến đâu (thường dùng để tả cảnh sắc…HSK 5
- 日复一日rìfùyírì · NHẬT PHỤC NHẤT NHẬTNgày qua ngày, ngày này qua ngày khác; chỉ thời gian trôi qua dài đằng đẵng hoặc cuộc…HSK 7–9
- 日新月异rìxīn-yuèyì · NHẬT TÂN NGUYỆT DỊMỗi ngày, mỗi tháng đều có sự đổi mới; chỉ sự vật, hiện tượng (đặc biệt là khoa…HSK 7-9
- 映入眼帘yìng rù yǎn lián · ÁNH NHẬP NHÃN LIÊMHình ảnh, cảnh vật phản chiếu vào tầm mắt; đập vào mắt, hiện ra trước mắt một cách…HSK 6
- 显而易见xiǎn'éryìjiàn · HIỂN NHI DỊ KIẾNNghĩa đen là hiện rõ ra nên rất dễ nhìn thấy. Nghĩa bóng chỉ sự việc, vấn đề…HSK 7–9
- 有朝一日yǒuzhāo-yírì · HỮU TRIÊU NHẤT NHẬTNghĩa đen: Có một sớm một ngày nào đó. Nghĩa bóng: Sẽ có một ngày, rồi sẽ có…HSK 7–9
- 有条不紊yǒutiáo-bùwěn · HỮU ĐIỀU BẤT VẪNCó trật tự lớp lang, đâu ra đấy, không một chút rối loạn (chỉ việc làm, lời nói…HSK 7–9
- 朝三暮四zhāo sān mù sì · TRIÊU TAM MỘ TỨNghĩa đen: Sáng cho ăn ba hạt dẻ, chiều cho bốn hạt dẻ. Nghĩa bóng ban đầu chỉ…HSK 7-9
- 杂乱无章zá luàn wú zhāng · TẠP LOẠN VÔ CHƯƠNGBừa bãi lộn xộn, rối rắm không có trật tự, quy củ hay mạch lạc nào (dùng cho…HSK 7–9
- 柴米油盐chái mǐ yóu yán · SÀI MỄ DU DIÊMNghĩa đen là củi, gạo, dầu, muối (những vật dụng thiết yếu nhất để nhóm bếp nấu ăn…HSK 6
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔ · HOAN THANH TIẾU NGỮNghĩa đen là tiếng reo vui và lời nói cười. Thường dùng để chỉ tiếng nói cười rộn…HSK 7–9
- 欣欣向荣xīn xīn xiàng róng · HÂN HÂN HƯỚNG VINHNghĩa gốc chỉ cỏ cây hoa lá tươi tốt, sinh sôi nảy nở vào mùa xuân; nghĩa chuyển…HSK 7–9
- 此起彼伏cǐqǐ-bǐfú · THỬ KHỞI BỈ PHỤCNghĩa đen là chỗ này nhô lên, chỗ kia hạ xuống (như sóng nước). Nghĩa bóng chỉ âm…HSK 7-9
- 残羹剩饭cán gēng shèng fàn · TÀN CANH THẶNG PHÁNNghĩa đen chỉ cơm thừa canh cặn, thức ăn còn sót lại sau bữa ăn. Nghĩa bóng chỉ…HSK 6
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshì · TỈ TỈ GIAI THỊNghĩa đen: Cái này liền cái kia, san sát nhau, đâu đâu cũng đều như thế cả. Nghĩa…HSK 7–9
- 毛骨悚然máogǔsǒngrán · MAO CỐT SỦNG NHIÊNNghĩa đen: lông tơ dựng ngược, sống lưng ớn lạnh. Nghĩa bóng: vô cùng sợ hãi, khiếp đảm…HSK 6
- 水涨船高shuǐ zhǎng chuán gāo · THỦY TRƯỢNG THUYỀN CAONước dâng thì thuyền nổi lên theo; ví với việc sự vật phát triển, nâng cao dựa theo…HSK 7–9
- 水滴石穿shuǐ dī shí chuān · THỦY TÍCH THẠCH XUYÊNNước nhỏ từng giọt lâu ngày làm thủng đá; nghĩa bóng là chỉ cần kiên trì bền bỉ,…HSK 6
- 水落石出shuǐ luò shí chū · THỦY LẠC THẠCH XUẤTNước cạn đá lộ; nghĩa bóng chỉ sự thật, chân tướng của một sự việc cuối cùng đã…HSK 7-9
- 汗马功劳hàn mǎ gōng láo · HÃN MÃ CÔNG LAONghĩa đen là công sức của ngựa chiến chạy đôn đáo ngoài sa trường toát cả mồ hôi.…HSK 6
- 沉默寡言chén mò guǎ yán · TRẦM MẶC QUẢ NGÔNNghĩa đen là trầm lặng và ít lời. Dùng để chỉ người có tính cách điềm tĩnh, ít…HSK 6
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèi · TÂN TÂN HỮU VỊNghĩa gốc chỉ vị thức ăn đậm đà ngon miệng (nước bọt ứa ra đầy cảm giác ngon…HSK 7–9
- 深思熟虑shēnsīshúlǜ · THÂM TƯ THỤC LỰNghĩa đen là suy nghĩ sâu xa và cân nhắc kỹ càng, thấu đáo. Nghĩa bóng chỉ việc…HSK 6
- 源源不断yuányuán-búduàn · NGUYÊN NGUYÊN BẤT ĐOẠNChảy cuồn cuộn không dứt như dòng nước; dùng để chỉ người, vật, nguồn lực nối tiếp nhau…HSK 7-9
- 源远流长yuányuǎn-liúcháng · NGUYÊN VIỄN LƯU TRƯỜNGNguồn nước bắt đầu từ rất xa, dòng chảy kéo dài. Nghĩa bóng chỉ lịch sử lâu đời,…HSK 6
- 滔滔不绝tāotāo-bùjué · THAO THAO BẤT TUYỆTNghĩa đen là dòng nước lớn chảy cuồn cuộn không dứt; nghĩa bóng ví với việc nói chuyện…HSK 7–9
- 潜移默化qiányí-mòhuà · TIỀM DI MẶC HÓANghĩa đen: ngấm ngầm chuyển dời, lặng lẽ biến đổi mà không nhận biết được. Nghĩa bóng: tư…HSK 7–9
- 灵丹妙药língdānmiàoyào · LINH ĐAN DIỆU DƯỢCNghĩa đen: Thần dược, thuốc tiên kỳ diệu có thể chữa khỏi bách bệnh. Nghĩa bóng: Phương pháp…HSK 6
- 热泪盈眶rèlèi-yíngkuàng · NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNGNghĩa đen: Giọt lệ nóng hổi đong đầy khóe mắt. Nghĩa bóng: Vô cùng xúc động hoặc nghẹn…HSK 7-9
- 焕然一新huànrán-yìxīn · HOÁN NHIÊN NHẤT TÂNNghĩa đen là rạng rỡ, sáng sủa hẳn lên; nghĩa bóng chỉ diện mạo, cảnh vật hoặc tinh…HSK 6
- 爱不释手àibúshìshǒu · ÁI BẤT THÍCH THỦThích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn, nâng niu không muốn buông tay (thường nói về…HSK 7-9
- 犹豫不决yóuyù-bùjué · DO DỰ BẤT QUYẾTNghĩa đen là ngập ngừng, trù trừ mãi không quyết định; nghĩa bóng chỉ thái độ chần chừ,…HSK 7-9
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuàng · LÍ TRỰC KHÍ TRÁNGLý lẽ đầy đủ, ngay thẳng thì khí thế vững vàng, dõng dạc; đường hoàng đĩnh đạc nói…HSK 7-9
- 瑞雪兆丰年ruì xuě zhào fēng nián · THỤY TUYẾT TRIỆU PHONG NIÊNNghĩa đen: Trận tuyết rơi đúng thời điểm vào mùa đông là điềm lành báo trước năm sau…HSK 6
- 甜言蜜语tiányánmìyǔ · ĐIỀM NGÔN MẬT NGỮNghĩa đen là lời nói ngọt ngào như đường mật; nghĩa bóng chỉ những lời ngon ngọt, êm…HSK 6
- 画蛇添足huà shé tiān zú · HỌA XÀ THIÊM TÚCVẽ rắn thêm chân – làm thừa, làm việc không cần thiết khiến hỏng việc.HSK5
- 画龙点睛huàlóng-diǎnjīng · HỌA LONG ĐIỂM TINHNghĩa đen là vẽ rồng rồi chấm thêm con ngươi mắt. Nghĩa bóng ví với việc khi viết…HSK 7-9
- 皆大欢喜jiēdàhuānxǐ · GIAI ĐẠI HOAN HỶMọi người đều vô cùng vui mừng, ai nấy đều hoan hỉ hài lòng; cả làng cùng vui.HSK 6
- 相提并论xiāngtí-bìnglùn · TƯƠNG ĐỀ TỊNH LUẬNNghĩa đen là cùng nhắc tới và bàn luận chung một lúc. Nghĩa bóng là đặt hai hay…HSK 7–9
- 眉目传情méimù chuánqíng · MÀY MỤC TRUYỀN TÌNHĐưa mắt đưa tình, liếc mắt đưa duyên; dùng ánh mắt, nét mặt để trao gửi tình cảm,…HSK 7-9
- 礼尚往来lǐshàngwǎnglái · LỄ THƯỢNG VÃNG LAILễ coi trọng việc qua lại hai chiều. Trong quan hệ đối nhân xử thế cần biết đáp…HSK 6
- 神魂颠倒shénhúndiāndǎo · THẦN HỒN ĐIÊN ĐẢONghĩa đen: Tinh thần, tâm hồn bị đảo lộn, không còn yên định. Nghĩa bóng: Mê mẩn tâm…HSK 6
- 竭尽全力jiéjìn quánlì · KIỆT TẬN TOÀN LỰCDốc hết toàn bộ sức lực; cố gắng hết sức mình để làm trọn một việc.HSK 7–9
- 粗心大意cūxīn-dàyì · THÔ TÂM ĐẠI ÝNghĩa đen: lòng dạ thô ráp, suy nghĩ hời hợt sơ sài. Nghĩa bóng: làm việc không cẩn…HSK 5
- 精益求精jīngyìqiújīng · TINH ÍCH CẦU TINHNghĩa gốc chỉ việc mài giũa ngọc ngà, xương sừng đã tinh xảo rồi vẫn tiếp tục mài…HSK 7-9
- 素不相识sùbùxiāngshí · TỐ BẤT TƯƠNG THỨCVốn không quen biết; từ trước tới nay chưa từng gặp gỡ hay quen biết nhau bao giờ.…HSK 7–9
- 纠缠不清jiūchánbùqīng · CỦ CHIỀN BẤT THANHNghĩa đen là xoắn xuýt, vướng vào nhau không gỡ ra được; nghĩa bóng chỉ mối quan hệ,…HSK 6
- 络绎不绝luòyì-bùjué · LẠC DỊCH BẤT TUYỆTNghĩa đen là sợi tơ nối liền nhau không đứt; nghĩa bóng miêu tả người, xe cộ, tàu…HSK 6
- 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒu · TỘI KHÔI HỌA THỦkẻ đầu sỏ, kẻ chủ mưu gây ra tội ác lớn; hoặc nguyên nhân chính, thủ phạm hàng…HSK 7–9
- 耐人寻味nài rén xún wèi · NẠI NHÂN TẦM VỊNghĩa đen là có hương vị khiến người ta muốn tìm tòi, thưởng thức mãi không chán; nghĩa…HSK 7–9
- 肆无忌惮sìwújìdàn · TỨ VÔ KỴ ĐẠNNghĩa đen: mặc sức buông thả làm bậy mà không chút e dè, kiêng sợ. Nghĩa bóng: ngang…HSK 7-9
- 背井离乡bèijǐng-líxiāng · BỐI TỈNH LY HƯƠNGNghĩa đen là quay lưng lại giếng nước đầu làng, rời khỏi quê hương. Nghĩa bóng chỉ việc…HSK 6
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhú · HUNG HỮU THÀNH TRÚCNghĩa đen: trước khi vẽ trúc thì trong lòng đã có sẵn hình ảnh cây trúc hoàn chỉnh.…HSK 7–9
- 自以为是zìyǐwéishì · TỰ DĨ VI THỊTự cho mình là đúng. Nghĩa bóng chỉ thái độ chủ quan, tự phụ, khăng khăng cho rằng…HSK 7–9
- 自圆其说zìyuánqíshuō · TỰ VIÊN KỲ THUYẾTNghĩa đen là tự làm cho lời nói của mình được tròn trịa, trọn vẹn. Nghĩa bóng chỉ…HSK 6
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōng · TỰ THỦY CHÍ CHUNGTừ đầu đến cuối, từ đầu chí cuối; biểu thị một quá trình diễn ra xuyên suốt, toàn…HSK 7–9
- 自找苦吃zì zhǎo kǔ chī · TỰ TRẢO KHỔ NGẬTTự chuốc khổ, tự rước khổ vào thân; tự mình làm những việc không cần thiết hoặc cố…HSK 6
- 自相矛盾zì xiāng máo dùn · TỰ TƯƠNG MÂU THUẪNNghĩa đen: lấy mâu (giáo) của mình đâm vào thuẫn (khiên) của mình. Nghĩa bóng: lời nói hoặc…HSK 7-9
- 自言自语zìyán-zìyǔ · TỰ NGÔN TỰ NGỮTự nói với chính mình; lẩm bẩm một mình.HSK 5
- 臭名昭著chòumíngzhāozhù · KHỨU DANH CHIÊU TRỨTai tiếng xấu xa, khét tiếng, mang tiếng xấu rành rành khắp nơi ai cũng biết.HSK 6
- 至关重要zhìguān-zhòngyào · CHÍ QUAN TRỌNG YẾUVô cùng quan trọng, có ý nghĩa then chốt, hệ trọng đến mức tột cùng (liên quan trực…HSK 6
- 节衣缩食jiéyī-suōshí · TIẾT Y SÚC THỰCBớt ăn bớt mặc, tiết kiệm chi tiêu hết mức có thể (thường để vượt qua hoàn cảnh…HSK 7–9
- 萎靡不振wěimǐbùzhèn · UY MĨ BẤT CHẤNUể oải, ủ rũ, tinh thần sa sút, chán chường buông xuôi không gượng dậy nổi. Nghĩa gốc…HSK 6
- 衣食住行yī shí zhù xíng · Y THỰC TRÚ HÀNHNghĩa đen là mặc, ăn, ở và đi lại; chỉ những nhu cầu sinh hoạt cơ bản, thiết…HSK 6
- 记忆犹新jìyì-yóuxīn · KÝ ỨC DO TÂNKý ức vẫn như mới; nhớ rõ mồn một chuyện cũ như vừa mới xảy ra hôm qua.HSK 7–9
- 诚心诚意chéngxīn chéngyì · THÀNH TÂM THÀNH ÝHết sức chân thành, thật tâm thật dạ, không chút giả dối.HSK 6
- 赞不绝口zànbùjuékǒu · TÁN BẤT TUYỆT KHẨUKhen không dứt lời, tấm tắc khen ngợi (nghĩa đen: miệng khen liên tục không ngớt).HSK 7–9
- 走投无路zǒutóu-wúlù · TẨU ĐẦU VÔ LỘNghĩa đen là chạy vạy tìm nơi nương tựa nhưng không có đường nào để đi. Nghĩa bóng…HSK 7–9
- 足不出户zúbùchūhù · TÚC BẤT XUẤT HỘNghĩa đen là chân không bước ra khỏi cửa. Nghĩa bóng chỉ việc ở miết trong nhà, ru…HSK 6
- 轻描淡写qīngmiáodànxiě · KHINH MIÊU ĐẠM TẢNghĩa gốc: Dùng nét bút nhẹ và màu mực nhạt để phác họa đường nét trong hội họa.…HSK 6
- 轻而易举qīng'éryìjǔ · KHINH NHI DỊ CỬNghĩa đen là đồ vật nhẹ thì dễ nhấc lên. Nghĩa bóng chỉ việc gì đó rất dễ…HSK 7–9
- 迎风招展yíngfēng zhāozhǎn · NGHÊNH PHONG CHIÊU TRIỂNPhấp phới trong gió, tung bay theo gió (thường miêu tả cờ hoa, dải lụa, cành lá uốn…HSK 6
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíng · VIỄN CẬN VĂN DANHNổi tiếng gần xa, xa gần đều biết (dù ở xa hay ở gần ai cũng nghe danh,…HSK 7-9
- 针锋相对zhēnfēng-xiāngduì · CHÂM PHONG TƯƠNG ĐỐINghĩa đen: Mũi kim chọi thẳng với đầu mũi nhọn. Nghĩa bóng: Đối chọi gay gắt, chọi nhau…HSK 7-9
- 错综复杂cuòzōng fùzá · THÁC TỔNG PHỨC TẠPNghĩa đen là đan cài, lồng ghép vào nhau nhiều mối rắc rối. Nghĩa bóng chỉ tình hình,…HSK 7–9
- 锦上添花jǐnshàng-tiānhuā · CẨM THƯỢNG THIÊM HOANghĩa đen là thêu thêm hoa lên tấm gấm; nghĩa bóng ví với việc làm cho sự vật,…HSK 6
- 锲而不舍qiè'érbùshě · KHIẾT NHI BẤT XẢNghĩa đen: Chạm khắc miệt mài không ngừng nghỉ. Nghĩa bóng: Kiên trì bền bỉ, không nản lòng…HSK 7–9
- 随处可见suíchù kě jiàn · TÙY XỨ KHẢ KIẾNNghĩa đen là nơi nào cũng có thể nhìn thấy; nghĩa bóng dùng để chỉ sự vật, hiện…HSK 7–9
- 随心所欲suíxīnsuǒyù · TÙY TÂM SỞ DỤCNghĩa đen: thuận theo tâm ý và những điều mình mong muốn. Nghĩa bóng: tùy ý làm theo…HSK 7–9
- 随时随地suíshí-suídì · TÙY THỜI TÙY ĐỊAMọi lúc mọi nơi; bất cứ lúc nào và ở đâu; không bị giới hạn bởi thời gian…HSK 7–9
- 难以置信nányǐ-zhìxìn · NAN DĨ TRÍ TÍNKhó có thể tin được; không thể tin nổi; khó mà tin được. Chỉ những sự việc xảy…HSK 7-9
- 难能可贵nánnéng-kěguì · NAN NĂNG KHẢ QUÝViệc khó khăn mà vẫn làm được, vô cùng đáng khen ngợi và trân quý.HSK 7-9
- 难舍难分nán shě nán fēn · NAN XẢ NAN PHÂNBịn rịn khó rời, quyến luyến không nỡ chia xa, tình cảm gắn bó dứt không ra được.HSK 6
- 集思广益jísī-guǎngyì · TẬP TƯ QUẢNG ÍCHTập hợp suy nghĩ, trí tuệ của nhiều người để tiếp thu rộng rãi những ý kiến có…HSK 6
- 雪上加霜xuěshàngjiāshuāng · TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNGTuyết phủ thêm sương. Nghĩa bóng chỉ việc tai họa, khó khăn này chưa qua thì tai họa,…HSK 7-9
- 露齿而笑lùchǐérxiào · LỘ XỈ NHI TIẾUNghĩa đen là mỉm cười để lộ hàm răng; nghĩa bóng dùng để miêu tả nụ cười rạng…Ngoài HSK
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāng · THUẬN LÝ THÀNH CHƯƠNGNghĩa đen: Xuôi theo mạch lý lẽ thì viết nên bài văn gãy gọn, mạch lạc. Nghĩa bóng:…HSK 7–9
- 颠倒黑白diāndǎo hēibái · ĐIÊN ĐẢO HẮC BẠCHNghĩa đen là đảo ngược màu đen và màu trắng; nghĩa bóng ví với việc cố ý bóp…HSK 6
- 风吹雨打fēng chuī yǔ dǎ · PHONG XUY VŨ ĐẢNghĩa gốc chỉ cảnh mưa gió quăng quật, vùi dập cây cối hoa cỏ; nghĩa bóng chỉ những…HSK 6
- 风和日丽fēnghé-rìlì · PHONG HOÀ NHẬT LỆGió hiền nắng đẹp, trời quang mây tạnh; miêu tả thời tiết ôn hòa, ấm áp, nắng ráo…HSK 7-9
- 风雨无阻fēng yǔ wú zǔ · PHONG VŨ VÔ TRỞNghĩa đen là gió to mưa lớn cũng không ngăn cản được. Nghĩa bóng chỉ kế hoạch, công…HSK 6
- 风餐露宿fēngcān-lùsù · PHONG XAN LỘ TÚCNghĩa đen: Ăn giữa trời lộng gió, ngủ dưới màn sương đêm. Nghĩa bóng: Cảnh ăn gió nằm…HSK 7-9
- 飞禽走兽fēi qín zǒu shòu · PHI CẦM TẨU THÚChim trời thú đất; chim muông muông thú; chỉ chung tất cả các loài động vật hoang dã.HSK 7-9
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhī · TIÊN VI NHÂN TRIHiếm ai biết đến, rất ít người biết tới (nghĩa đen: ít khi được người đời biết đến).HSK 6
- 鸦雀无声yāquè-wúshēng · NHA TƯỚC VÔ THANHĐến cả tiếng quạ kêu hay sẻ hót cũng không có; nghĩa bóng chỉ cảnh tượng vô cùng…HSK 7-9
- 鹏程万里péng chéng wàn lǐ · BẰNG TRÌNH VẠN LÝNghĩa đen: Đường bay của chim bằng dài muôn dặm. Nghĩa bóng: Ví với tiền đồ rộng mở,…HSK 7–9
- 鹤立鸡群hèlìjīqún · HẠC LẬP KÊ QUẦNHạc đứng giữa bầy gà; ví với vẻ ngoài nổi bật hoặc tài năng xuất chúng, vượt trội…HSK 7-9
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
