Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 8/15

Câu chữ 被 “被”字句

MM tr.109–111HN tr.76–77

Các ý trong chủ đề này 8 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaMM: câu vị ngữ động từ có giới từ 被 kết hợp từ khác làm trạng ngữ, biểu thị bị động; tùy ngữ cảnh dịch “bị” hoặc “được”…
  2. 2Cấu trúcChủ ngữ chịu tác động hoặc ảnh hưởng của tân ngữ, dẫn đến kết quả/thay đổi.
  3. 3Dịch "bị" hoặc "được"我的钱包被小偷偷走了。
  4. 4Lược tân ngữ của 被Khi không cần nhấn mạnh chủ thể hành động, tân ngữ của 被 có thể ẩn đi.
  5. 5Khẩu ngữ: 叫 / 让 thay 被Khi dùng 叫、让 phía sau bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể hành động).
  6. 6Phủ địnhTừ phủ định đặt trước 被.
  7. 7Thêm 给 (khẩu ngữ)Thêm 给 trước động từ để tăng sắc thái khẩu ngữ, không đổi nghĩa.
  8. 8Đặc điểm theo HN(1) Mang nghĩa bị động (ngược với câu 把); (2) tân ngữ của 被 là người thực hiện 施事者; (3) đa số bỏ được 被: tân ngữ của 被 …

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1