Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 5/15

Câu kiêm ngữ 兼语句

MM tr.78–80HN tr.74–75

Các ý trong chủ đề này 7 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaMM: câu có hai động từ, tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ của động từ thứ hai. HN: câu đơn dùng cụm ki…
  2. 2Đặc điểmCó hai động từ、Tân ngữ thứ nhất = chủ ngữ của động từ thứ hai、Thường biểu thị sai khiến, thỉnh cầu, mời hoặc mệnh lệnh …
  3. 3Phân loại theo động từ thứ nhất (MM)叫 / 让 / 请 · 使 / 令 / 派 · 有
  4. 4Cấu trúc thường gặpChủ ngữ + động từ 1 + tân ngữ 1 + động từ 2 + tân ngữ 2
  5. 5Phủ địnhThêm 不 hoặc 没 vào trước động từ thứ nhất.
  6. 6Dạng khác (ghi nhớ)Động từ + danh từ + 给 + tân ngữ + động từ
  7. 7Cụm kiêm ngữ trong câu đơn (HN)Có một thành phần vừa là tân ngữ vừa là chủ ngữ. Cụm kiêm ngữ có thể là cả câu (tiểu loại phi chủ vị) hoặc làm vị ngữ/t…

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1