Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 15/15

Câu so sánh

MM tr.114–119

Câu so sánh mức độ, tính chất của sự vật, hiện tượng; có thể ngang bằng, hơn kém, hoặc hơn nhất.

Các ý trong chủ đề này 6 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Bốn loại (tổng quan)Ngang bằng · Hơn · Chưa bằng · Hơn nhất
  2. 2So sánh ngang bằng跟/像 ……一样 · 有 ……
  3. 3So sánh không ngang bằng没有 · 跟/像 ……不一样 · 不如
  4. 4So sánh hơn (比)比 + tính từ (+ thành phần phụ) · 比 + động từ + tân ngữ/bổ ngữ · V + 得 + 比 · 比 + V + O + V + 得 · 比 + V + 得 + tính từ · 比…
  5. 5So sánh nhất (最)Trong vị ngữ thêm 最 để biểu thị mức độ nhất.
  6. 6Ghi nhớ khi dùng 比Không thêm 很 / 非常 trước tính từ · Ít dùng 不比 để nói “không bằng” · Có thể thêm 更 / 还

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Câu so sánh – Ngữ pháp tiếng Trung | Các kiểu câu đặc biệt – Lotus Chinese