Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 9/15

Câu tồn hiện 存现句

MM tr.101–104HN tr.77

Các ý trong chủ đề này 8 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaMM: câu thể hiện sự tồn tại hoặc xuất hiện, biểu thị ở đâu tồn tại/xuất hiện một sự vật, hiện tượng hay người nào đó. H…
  2. 2Phân loại (MM)Tồn tại · Xuất hiện · Biến mất
  3. 3Đặc điểm (MM)Biểu thị thông tin xuất hiện, tồn tại hoặc biến mất của người/vật/hiện tượng、Thành phần đầu câu thường là từ chỉ nơi ch…
  4. 4Đặc điểm (HN)(1) Chủ ngữ biểu thị khái niệm không gian (nơi chốn 处所, phương vị 方位); (2) động từ biểu thị động thái tồn tại/xuất hiện…
  5. 5Cấu trúcĐịa điểm + động từ + 着 / 了 / bổ ngữ xu hướng + tân ngữ
  6. 6Kết hợp với 是 / 有 / 在前面是一条河。
  7. 7Ghi nhớChủ ngữ thường là địa điểm + phương vị từ (上、下、里、外...), phía trước không thêm giới từ 从、在. Tân ngữ không được là tên ng…
  8. 8Phân biệt với trạng ngữ đầu câu (HN)Khái niệm không gian ở đầu câu phải là đối tượng được trần thuật mới là tồn hiện; nếu chỉ hạn định thì là trạng ngữ đầu…

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1