Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 2/15

Câu vị ngữ chủ vị 主谓谓语句

HN tr.72–73

Tiểu loại của câu chủ vị: cụm chủ vị làm vị ngữ. Có hai chủ ngữ: đại chủ ngữ 大主语 (tầng 1) và tiểu chủ ngữ 小主语 (tầng 2).

Các ý trong chủ đề này 4 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1大主语受事,小主语施事Đại chủ ngữ thụ sự, tiểu chủ ngữ thi sựTiểu chủ ngữ là người phát ra hành vi, đại chủ ngữ là đối tượng chịu hành vi.
  2. 2大主语施事,小主语受事Đại chủ ngữ thi sự, tiểu chủ ngữ thụ sựNgược lại với loại trên: đại chủ ngữ là người thực hiện, tiểu chủ ngữ là đối tượng bị chi phối.
  3. 3领属关系Hai chủ ngữ quan hệ sở hữuGiữa hai chủ ngữ thêm 的 sẽ thành một cụm chính phụ.
  4. 4复指关系Hai chủ ngữ quan hệ hồi chỉTiểu chủ ngữ thường là đại từ, cùng chỉ một đối tượng với đại chủ ngữ; loại tiểu chủ ngữ này nói chung có thể lược bỏ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1