Câu vị ngữ tính từ 形容词谓语句
MM tr.68–69Câu có thành phần tính từ đảm nhiệm vị ngữ.
Tính từ trực tiếp làm vị ngữ; biểu thị tính chất, trạng thái của sự vật, hiện tượng.
Cuối câu thường mang kèm “的”.
Chương 5/10 · Chủ đề 6/7
Bốn kiểu câu cơ bản phân theo thành phần làm vị ngữ (theo mind map giáo trình Hán ngữ). Đối chiếu với HN: tiêu chuẩn 'chức năng ngữ pháp của vị ngữ' (danh từ tính/động từ tính/tính từ tính).
Câu có thành phần tính từ đảm nhiệm vị ngữ.
Tính từ trực tiếp làm vị ngữ; biểu thị tính chất, trạng thái của sự vật, hiện tượng.
Cuối câu thường mang kèm “的”.
Câu có thành phần động từ đảm nhiệm vị ngữ.
Miêu tả hành động của người hoặc sự vật; động từ trực tiếp làm vị ngữ.
Câu có thành phần danh từ đảm nhiệm vị ngữ.
Danh từ trực tiếp làm vị ngữ; biểu thị thời gian, ngày tháng, thời tiết, địa điểm, tuổi tác, giá cả… của người hoặc sự vật.
Thứ tự: năm, tháng, ngày.
Câu có vị ngữ do một cụm chủ vị cấu tạo thành.
Chủ ngữ nhỏ thường là đặc điểm, tình hình cơ bản, hoặc nội dung liên quan trực tiếp đến chủ ngữ lớn.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
