Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 3/7

Sáu nhóm quan hệ đối ứng 六组对应关系

HN tr.67

Ngoài 独立语, tám thành phần còn lại đối ứng một-một (hình thành khi có quan hệ kết cấu với thành phần khác), chia năm nhóm: 主语–谓语, 动语–宾语, 定语–中心语, 状语–中心语, 中心语–补语; thêm nhóm thứ sáu 主语–宾语 (ngang bằng/quy thuộc/tương tự).

Các ý trong chủ đề này 6 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1主谓对应Đối ứng chủ vịChủ ngữ – vị ngữ: quan hệ trần thuật – được trần thuật; nương tựa lẫn nhau, luôn cùng tồn tại trong một câu.
  2. 2动宾对应Đối ứng động tânĐộng ngữ – tân ngữ: quan hệ chi phối – bị chi phối; luôn cùng tồn tại.
  3. 3定中对应Đối ứng định trungĐịnh ngữ – trung tâm ngữ: quan hệ tu sức – được tu sức trong cụm chính phụ danh từ tính; có cái này tất có cái kia. Ba …
  4. 4状中对应Đối ứng trạng trungTrạng ngữ – trung tâm ngữ trong cụm chính phụ động từ tính, tính từ tính: quan hệ tu sức – được tu sức. Khác định trung…
  5. 5中补对应Đối ứng trung bổTrung tâm ngữ – bổ ngữ: quan hệ phần sau bổ sung thuyết minh cho phần trước; có cái này tất có cái kia.
  6. 6主宾对应Đối ứng chủ tânChủ ngữ và tân ngữ không phải 'có cái này tất có cái kia', nhưng trong một số câu hai bên ngang bằng, quy thuộc hoặc tư…

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1