Cấu thành
Do 3 phân cú trở lên hợp thành, gồm 2 loại kết cấu trở lên, tồn tại 2 tầng trở lên. Đối lập với 一重复句.
Nhiều loại kết cấu kết hợp theo tầng 分层次组合.
Chương 8/10 · Chủ đề 16/16
Do 3 phân cú trở lên hợp thành, gồm 2 loại kết cấu trở lên, tồn tại 2 tầng trở lên. Đối lập với 一重复句.
Nhiều loại kết cấu kết hợp theo tầng 分层次组合.
Số lượng, đầu–cuối mỗi phân cú. Xác định sai thì kết cấu, tầng sai theo (phản ứng dây chuyền) → là then chốt 关键.
Loại kết cấu, số kết cấu.
Tầng nào là kết cấu nào, số tầng và thứ tự. Công đoạn 2 và 3 tiến hành đồng thời.
Phân tích đến phân cú thì dừng; đánh số thứ tự, ghi quan hệ kết cấu bằng chữ, dùng đường kẻ phân tầng (| tầng 1, || tầng 2, ||| tầng 3, |||| tầng 4); có thể làm trong hoặc ngoài câu.
Phương pháp 切分法 từ toàn thể đến bộ phận; phải “胸有全局” và kiên trì “切分三原则” (như khi phân tích 多重短语). Khác duy nhất: “结构整体” ở đây là một phân cú hoặc một câu phức. 一重 và 多重 khác nhau ở SỐ TẦNG, không ở loại quan hệ; các kết cấu vẫn là 联合, 顺承, 选择, 递进, 解说, 因果, 转折, 假设, 条件, 目的…
Tầng 1: (一)(二) với (三) = 因果 (kết quả → nguyên nhân). Tầng 2: (一)(二) = 联合.
Tầng 1: 联合 [(一)(二) | (三)(四)]. Tầng 2: mỗi cặp là 假设 hoặc 条件 (không có liên từ, thêm 如果 hay 只要 đều đúng).
Tầng 1: (一)(二)(三) với (四) = 条件. Tầng 2: (一)(二)(三) = 联合 (cùng mặt phẳng).
Tầng 1: (一) với (二)(三) = 假设. Tầng 2: (二)(三) = 顺承.
Tầng 1: [(一)(二)] với (三) = 因果. Tầng 2: (一)(二) = 转折.
Tầng 1: 条件 [(一)–(三) | (四)–(七)]. Tầng 2: (一)(二)(三) 联合; (四)(五)(六) 联合 với (七) = 假设. Tầng 3: (四)(五)(六) 联合.
Tầng 1: 假设 ([如果……则], “如果” đầu câu hô ứng “则” trước (五)) [(一)–(四) | (五)(六)]. Tầng 2: (一)(二) với (三)(四) = 因果 (liên từ “以致” trước (三)); (五)(六) = 联合 (liên từ “而”). Tầng 3: (一)(二) 联合, (三)(四) 联合.
Tầng 1: 解说 [(一) | (二)–(五)], không có liên từ, dựa vào nội dung. Tầng 2: (二)(三) | (四)(五) = 联合. Tầng 3: (二)(三) 联合, (四)(五) 转折.
Tầng 1: 因果 (kết quả [(一)–(四)], nguyên nhân [(五)–(八)]). Tầng 2: (一) với (二)(三)(四) = 转折; (五) với (六)(七)(八) = 递进. Tầng 3: (二) với (三)(四) 联合 [?]; (六) với (七)(八) = 解说. Tầng 4: (三)(四) 联合; (七)(八) 联合.
Tầng 1: 因果 [(一)–(四) | (五)–(七)]. Tầng 2: phần nguyên nhân [(一) | (二)–(四)] 联合; (五) với (六)(七) = 解说. Tầng 3: (二)(三) 递进 với (四) 联合 [?]; (六)(七) 联合. Tầng 4: (二)(三) 递进.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
