Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 2/16

Dấu hiệu kết cấu của câu phức 复句的结构标志

HN tr.87–89

Các ý trong chủ đề này 5 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Từ ngữ liên kết 关联词语 là dấu hiệuGiữa các phân cú chắc chắn có một quan hệ cấu trúc. Nhiều câu dùng 关联词语 để biểu thị; không ít câu không dùng nhưng bổ s…
  2. 23 loại 关联词语Liên từ 连词 · Phó từ có tác dụng liên kết · Cụm từ/từ khác có tác dụng liên kết
  3. 3Thử qua 9 câu “你走,她走”Cùng nội dung, từ liên kết khác nhau cho quan hệ khác nhau.
  4. 4Cách vận dụngCâu có 关联词语: dựa vào đó phán đoán quan hệ. Câu không có mà quan hệ chưa rõ: đưa vào 关联词语 hợp nội dung để xác nhận quan …
  5. 5Dấu hiệu khác: dấu câu, ngữ chêm, trật tựHN còn nêu: 冒号/破折号 gợi quan hệ 解说; 插说语 (这就是说, 换句话讲…) dùng cho 解说; trật tự trước-sau của sự việc gợi 顺承; có/không có ngư…

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1