Định nghĩa
HN tr.98Các phân cú có quan hệ chuyển ngoặt: nội dung phân cú thay đổi theo hướng ngược lại.
Chương 8/10 · Chủ đề 11/16
Các phân cú có quan hệ chuyển ngoặt: nội dung phân cú thay đổi theo hướng ngược lại.
Chỉ có chuyển ngoặt, không nhượng bộ; chỉ dùng từ liên kết chuyển ngoặt; tiêu biểu “……,但是……”.
Vừa nhượng bộ vừa chuyển ngoặt; luôn có từ liên kết phối hợp (một biểu thị nhượng bộ, một biểu thị chuyển ngoặt); tiêu biểu “虽然……,但是……”.
Hai phân cú của 转折 ngược chiều giống 对立式联合. Tiêu chuẩn: có từ liên kết nhượng bộ/chuyển ngoặt thì là 转折, không có thì là 联合.
Có từ vừa biểu thị chuyển ngoặt vừa biểu thị quan hệ khác; có từ có tác dụng liên kết nhưng không nhất định làm liên kết.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
