Chương 8/10 · Chủ đề 10/16
Quan hệ giả thiết 假设复句
Trong chủ đề này 7 ý
Các phân cú có quan hệ giả thiết và kết quả.
Công thức如果……,就…… | 要是……,就…… | ……的话,……就…… | 如果说……,那么……
Dùng đơn 单用
那么……的话不然否则就便要……的话则
Dùng phối hợp 合用
如果(倘若、假如、假使、假若、假设、如若、倘使、倘是、要是)……就(那、那么、则)
Quan hệ giả thiết–kết quả tương tự 推断因果 (kết quả được suy ra); khác ở chỗ một bên suy ra từ “giả thiết”, bên kia từ “nguyên nhân”.
若是我们不采取措施,未来决不会自己走来。
一个人不从追求个人幸福中摆脱出来,那他永远是不幸的。
死者倘不埋在活人的心中,那就真真死掉了。
艺术,如果没有震撼人心的力量,引起人们感情深处共鸣的内在力量,它也就没有生命了。
如果下地狱就能忘却,我情愿与魔鬼为伍。
你要成为一个艺术家,就必须勇敢地挖掘自己丰富的内心世界。
Biểu thị "nếu thừa nhận cái trước thì tất phải thừa nhận cái sau".
如果说瞿塘峡像一道闸门,那么巫峡简直像江上一条迂回曲折的画廊。
如果说,袁伟民在对待陈招娣的加练问题上,有点“过分苛刻”的话,那么,他对待这堂训练课的态度,简直可以说“冷酷无情”了。
如果说,鲁迅的“每不肯相信表面上的事情”还只是一种怀疑精神……的话,那么,这自觉揭假的工作,则是他的求真思维的进一步深入。đã cắt gọn
Có thể là giả thiết, loại khác, hoặc nhiều cách đều đúng.
没有想象,哪来创造?chỉ thêm được "如果": 假设复句
想象够丰富了,只是不见创造。chỉ thêm được "但" hoặc "虽然……但": 转折
有了想象,就可能有创造。thêm được "如果" hoặc "只要": 假设 hoặc 条件
如果……就……、要是……就……MM tr.151
如果下雨,明天我们就不去了。Rúguǒ xià yǔ, míngtiān wǒmen jiù bú qù le.Nếu mưa, ngày mai chúng mình sẽ không đi nữa.
要是你不舒服,就不要去上班了。Yàoshi nǐ bù shūfu, jiù bú yào qù shàng bān le.Nếu bạn không khỏe, bạn không phải đi làm đâu.
……的话,……就MM tr.152
有钱的话,就去旅游。Yǒu qián dehuà, jiù qù lǚyóu.Nếu bạn có tiền, hãy đi du lịch.
