Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 7/16

Quan hệ lựa chọn 选择复句

HN tr.94MM tr.150
Trong chủ đề này 5 ý

Biểu thị "chọn một trong mấy"; phần lớn gồm 2 phân cú, có thể nhiều hơn.

Công thức或者……,或者…… / 是……还是…… / 不是……就是…… / 与其……不如……
或此或彼式 (hoặc này hoặc kia)

Thường biểu thị “任取其一” (lấy một tuỳ ý); tiêu biểu “或者……,或者……”;取舍待定.

或或者或是还是要么……要么是……还是也许……也许
或者上扬,或者下跌。
也许事半功倍,也许事倍功半。
是歌颂呢,还是暴露呢?
要么急流勇退,要么一往无前。
非此即彼式 (không này tức kia)

“两者必居其一” (nhất định có một trong hai); tiêu biểu “不……就……”; còn có “不是……就是”.

不……就……不是……就是……
不在沉默中爆发,就在沉默中灭亡。
不是鱼死,就是网破。
舍此取彼式 (bỏ này lấy kia)

“取舍已定” (đã quyết lấy–bỏ), khác hai loại trước đều “取舍待定”; tiêu biểu “与其……不如”.

与其……不如宁可……决不宁愿……也不与其……何如与其……毋宁
宁可将可作小说的材料缩成速写,决不将速写材料拉成小说。
但这责任与其让李自成来负,毋宁是应该让卖友的丞相牛金星来负。
与其各奔东西自谋生路,何如大家一起共谋出路。
与其把烦恼当作煎熬,不如当成一种享受。
我宁肯忍受已经习惯了的痛苦,也不愿再经历一次感情的冒险。

Đơn vị tạo quan hệ lựa chọn có thể là mỗi cái một phân cú, một thành phần câu đơn, hoặc độc lập thành câu.

从事经营管理,或者搞市场营销。có 句中点号: thường coi là 选择复句 2 phân cú
自己决定或去或留吧。"或去或留" làm 宾语 của "决定"
你留下还是退出呢?"留下还是退出" thường coi là 谓语
报了名的就走吧。biểu thị quan hệ lựa chọn, độc lập thành câu
Lưu ý[?] Ví dụ cuối ghi theo ảnh trong ghi chú nguồn; sách giải thích là “独立成句”.
是……还是……、……或/或者……(hay… / hoặc…)
今天我们是去长城还是去颐和园?Jīntiān wǒmen shì qù Chángchéng háishì qù Yíhéyuán?Hôm nay chúng mình đi Trường Thành hay đi Di Hòa Viên?
或者你去,或者他去,反正我不去。Huòzhě nǐ qù, huòzhě tā qù, fǎnzhèng wǒ bù qù.Hoặc là cậu đi, hoặc là anh ấy đi, dù gì tớ cũng không đi đâu.
不是……就是(không phải… thì là…)
我想找的不是你,就是她。Wǒ xiǎng zhǎo de bú shì nǐ, jiù shì tā.Người tôi muốn tìm không phải bạn, mà là cô ấy.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Quan hệ lựa chọn 选择复句 – Ngữ pháp tiếng Trung | Câu phức – Lotus Chinese