Chương 8/10 · Chủ đề 9/16
Quan hệ nhân quả 因果复句
Trong chủ đề này 8 ý
Các phân cú có liên hệ nhân quả; nói rõ nguyên nhân và kết quả. Có loại 推断因果 (căn cứ nguyên nhân suy ra kết quả, hoặc căn cứ kết quả suy ra nguyên nhân).
Công thức因为(由于)……,所以…… (nhân trước quả sau) | 之所以……,是因为…… (quả trước nhân sau) | 既然……,就…… (suy đoán)
Dùng đơn 单用
由于因为因而因此所以是因为以致致使故
Dùng phối hợp 合用
因为……所以由于……以致之所以……是因为之所以……就在于因为……才(就、便、于是)
推断因果 thường dùng
既然既就可见既然……,就(那么、又、便、则)……
艰苦并不等于痛苦,因为那里有创造和收获。前果后因
这种超常之美所激发的能量有时太大,于是就冲出情人的眼界,走向大自然,走向人间,覆盖更广阔的世界。前因后果
由于不知何者为丑、何者为美,当时社会上也就出现了美丑不分、是非颠倒的现象。前因后果
之所以说,思维是演讲的智能依托,是因为思维在先而具体的演讲在后。前果后因
既然走出了第一步,就索性走下去。推断因果
既然你不乐意,又何必勉强自己呢?推断因果
Bỏ chúng đi mà phần còn lại vẫn độc lập biểu thị nguyên nhân thì là câu phức; nếu không, chúng là 介词, 介宾短语 làm thành phần câu đơn.
因为他们几个人,问题搁下来了。câu đơn
由于这件事,孩子的性格都好像变了。câu đơn
因一点点挫折,你们犹豫啦?câu đơn
Có thể biểu thị 因果 hoặc 递进; xét nội dung và xem có thay được bằng “所以” không.
她怎么也想不通,以至于什么都不愿讲。đổi được "所以": 因果复句
阻力太大,以致无法继续下去。đổi được "所以": 因果复句
一回不行就两回,以至三回、四回。không đổi được "所以": 递进复句
搁浅了,以致失败了,也不放弃。递进复句
Lưu ý[?] Ví dụ cuối ghi theo nguồn (có dấu nghi vấn).
Có thể là 因果 hoặc loại khác; kiểm tra bằng cách đưa 关联词语 vào.
人类情感的“蒙面舞会”跳得太久了,应该摘掉假面,静默下来,怀着怡然的心情凝神关照一下我们的情感世界。chỉ thêm được "所以" trước "应该……": 因果复句
黄金律是一种完善合度的比例关系,它构成了众多的自然美和艺术美的形式。thêm được "所以" nên coi 因果; phân cú sau cũng giải thích phân cú trước nên coi 解说 cũng được
人是有追求的,每个人都希望自己在学业或事业中取得成功,成为强者。không thêm được "所以": chỉ 解说复句
友谊是爱情之根,爱情是友谊之花。không đưa được "因为……所以": chỉ 联合复句
因为……所以……、既然……就/才……
他因为认真,所以得了好成绩。Tā yīnwèi rènzhēn, suǒyǐ dé le hǎo chéngjì.Anh ấy vì chăm chỉ, nên đạt được thành tích tốt.
既然你已经答应了,就应该跟大家一起去。Jìrán nǐ yǐjīng dāying le, jiù yīnggāi gēn dàjiā yìqǐ qù.Bạn đã đồng ý rồi, thì nên đi cùng mọi người.
之所以……是因为……
之所以你没有得到好成绩,是因为你没有好好学习。Zhī suǒyǐ nǐ méiyǒu dé dào le hǎo chéngjì, shì yīnwèi nǐ méiyǒu hǎohao xuéxí.Bạn không đạt được kết quả cao, là do bạn chưa chăm chỉ học tập.
