Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 6/16

Quan hệ tăng tiến 递进复句

HN tr.94–95MM tr.149–150

Các ý trong chủ đề này 6 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaCác phân cú có quan hệ “进一层变化” (tiến thêm một tầng): từ nhỏ đến lớn, ít đến nhiều, ngắn đến dài, nhẹ đến nặng, nông đến…
  2. 2Công thức不但(不仅)……,而且(还/也)……
  3. 3Từ liên kết (HN)Dùng đơn 单用 · Dùng phối hợp 合用
  4. 4Ví dụ (HN)当许多事情还处在萌芽状态,为许多人所忽视,所不察的时候,他却敏锐地看到它的可能结局,并且往往“不幸而言中”。
  5. 5Đặc thù: bắt buộc có từ liên kếtKhông như 联合/顺承, 递进 BẮT BUỘC dùng 关联词语: bỏ đi thì đổi quan hệ, không rõ, hoặc không độc lập thành câu. Bỏ từ nối ở “不仅……
  6. 6Cặp từ nối theo MM不但/不仅/不仅仅……而且/还/也……(không chỉ… mà còn…) · ……更/还/甚至……(càng… / còn… / thậm chí…) · 不但不/没……反而……(không những không… mà còn…)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1