句群 và 复句 句群与复句的临界关系
HN tr.119–120复句 thuộc phạm trù câu, vốn không cùng cấp với 句群. Nhưng đổi phân cú của câu phức thành câu đơn thì thành 句群; đổi câu trong 句群 thành phân cú thì thành câu phức → chuyển hoá qua lại. Chia 2 loại.
Chỉ cần đổi dấu cuối câu thành dấu trong câu hoặc ngược lại.
Gồm 3 câu phức; đổi 2 dấu chấm thành dấu chấm phẩy → câu phức 2 tầng; nội dung, quan hệ kết cấu không đổi.
Đổi dấu chấm sau câu đầu thành dấu phẩy → câu phức.
Câu phức 4 phân cú; đổi dấu phẩy sau 3 phân cú đầu thành dấu chấm → 句群.
Câu phức nhiều tầng 26 phân cú; đổi 1 dấu hai chấm và 5 dấu chấm phẩy thành dấu chấm → 句群.
Thêm hoặc bớt một vài từ ngữ mà không ảnh hưởng nghĩa gốc và quan hệ kết cấu.
Vốn là câu phức; bỏ “皆因” ở đầu câu rồi đổi dấu phẩy sau “……太多了” thành dấu chấm → 句群.
Vốn là 句群; đổi dấu chấm sau câu 1 thành phẩy, dấu chấm sau câu 2 thành hai chấm, bỏ “这” đầu câu 3 → câu phức.
