Loại từ nối những từ cùng chức năng trong một mệnh đề, hoặc nối các mệnh đề cùng loại, hoặc nối mệnh đề chính và phụ, biểu thị quan hệ ngang bằng, lựa chọn, tăng tiến, chuyển ngoặt…
Theo HNHN tr.24
Từ dùng nối từ, đoản ngữ, câu…, biểu thị một quan hệ kết cấu nào đó.
Theo chức năng nối (MM)MM tr.46
Nối từ-từ, đoản ngữ-đoản ngữ
和与跟同
Nối các thành phần câu
而或或者
Nối mệnh đề/phân câu trong câu phức
因为……所以……既然……就……虽然……但是……只有……才……无论……都……
Theo ý nghĩa
Còn có thể chia: liên từ ngang hàng, tăng tiến, lựa chọn, chuyển ngoặt…
和: liên hợp或者: lựa chọn然而: chuyển ngoặt而且: tăng tiến
Một liên từ nhiều quan hệHN tr.24
Đa số liên từ chỉ biểu một quan hệ; số ít biểu nhiều quan hệ, vd 而.
少而精liên hợp
动机好而效果差chuyển ngoặt
因人而异 / 不战而胜thừa tiếp
Không độc lập, không láyMM tr.47
Liên từ không dùng độc lập để trả lời câu hỏi; không có dạng lặp lại.
Chỉ nối, không tu sứcMM tr.47HN tr.24
Không làm thành phần câu; không có tác dụng tu sức và bổ sung ý nghĩa, chỉ biểu thị quan hệ logic giữa các từ hoặc thành phần câu. HN: chỉ có tác dụng nối, không có ý nghĩa nào khác ngoài quan hệ kết cấu.
菊花不但能供人观赏,而且能用来泡茶。Júhuā búdàn néng gōng rén guānshǎng, érqiě néng yòng lái pào chá.Hoa cúc không chỉ để người ta ngắm, mà còn có thể dùng để pha trà.
Nối từ / cụm từ ngang hàngMM tr.47
她跟妈妈一起去看电影。Tā gēn māma yīqǐ qù kàn diànyǐng.Cô ấy đi xem phim cùng với mẹ.
抽屉里有很多学习用品,有书、钢笔、铅笔、橡皮和尺子。Chōutì lǐ yǒu hěnduō xuéxí yòngpǐn, yǒu shū, gāngbǐ, qiānbǐ, xiàngpí hé chǐzi.Trong ngăn kéo có rất nhiều đồ dùng học tập: sách, bút máy, bút chì, tẩy và thước kẻ.
Nối các thành phần câu (而, 或, 或者)MM tr.48
她的作品特别华丽而灵活。Tā de zuòpǐn tèbié huálì ér línghuó.Tác phẩm của cô ấy vừa hoa lệ vừa linh hoạt.
我明天或者去图书馆,或者去外婆家玩。Wǒ míngtiān huòzhě qù túshūguǎn, huòzhě qù wàipó jiā wán.Ngày mai tôi hoặc đi thư viện, hoặc đến nhà bà ngoại chơi.
Nối các phân câu trong câu phứcMM tr.48
因为今天下雨,所以我们不去参观博物馆。Yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù cānguān bówùguǎn.Vì hôm nay mưa nên chúng tôi không đi thăm viện bảo tàng.
如果他有钱,他就去美国旅行。Rúguǒ tā yǒu qián, tā jiù qù Měiguó lǚxíng.Nếu anh ấy có tiền, anh ấy sẽ đi Mỹ du lịch.
他想睡一会儿但是睡不着。Tā xiǎng shuì yīhuìr dànshì shuì bùzháo.Anh ấy muốn ngủ một lúc nhưng ngủ không được.
和/跟/与 không đứng đầu câuMM tr.49
我和他去银行取钱。Wǒ hé tā qù yínháng qǔ qián.Tôi và anh ấy đi ngân hàng rút tiền.
Cách nói sai✗和他去银行取钱。
Liên từ với phó từ liên kết 关联副词HN tr.24–25
Từ chỉ nối (không tu sức) là liên từ; từ vừa nối vừa nhấn mạnh ngữ khí/xác định phạm vi (có tu sức) là phó từ có tác dụng liên kết.
Liên từ
但 (chuyển ngoặt), 只要、无论 (điều kiện): không có tu sức.
但秦淮河却热闹得多。nhưng sông Tần Hoài náo nhiệt hơn nhiều (但 = liên từ)
Phó từ liên kết
却, 才, 都 vừa nối vừa có tác dụng nhấn mạnh ngữ khí hoặc xác định phạm vi.
傍着你的心,我才有走下去的勇气。才: phó từ
不论走进哪一家蒙古包,……都会……接待你。都: phó từ
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.