Khái niệm
HN tr.26重叠 liên quan đến biến đổi hình thái từ: có từ láy được, có từ không; cách láy khác nhau thì ý nghĩa ngữ pháp sau láy cũng khác. Việc 'có thể láy' còn là một đặc điểm ngữ pháp của động từ và hình dung từ.
Chương 3/10 · Chủ đề 4/6
重叠 liên quan đến biến đổi hình thái từ: có từ láy được, có từ không; cách láy khác nhau thì ý nghĩa ngữ pháp sau láy cũng khác. Việc 'có thể láy' còn là một đặc điểm ngữ pháp của động từ và hình dung từ.
Đơn âm tiết: AA hoặc A了A; song âm tiết: ABAB. Ý nghĩa thêm: 一下 (một chút).
Đơn âm tiết: AA; song âm tiết: AABB hoặc A里AB. Ý nghĩa thêm: 很.
Hình dung từ láy theo A里AB thường mang nghĩa chê (贬义).
Không ít lượng từ láy được; sau láy thêm ý 每一 (mỗi một).
Giới từ và liên từ không có dạng lặp lại (xem hai mục trên).
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
