Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 5/6

Từ kiêm loại 词的兼类

HN tr.27–31

Các ý trong chủ đề này 12 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Khái niệmĐa số từ chỉ thuộc một từ loại; số ít từ kiêm đặc điểm ngữ pháp của nhiều loại → 兼类词. Từ kiêm loại không phải là trong …
  2. 2Nghĩa hẹp và nghĩa rộngNghĩa hẹp 狭义 · Nghĩa rộng 广义
  3. 3名词/形容词Danh từ – Hình dung từ矛盾 · 艺术 · Các từ cùng loại
  4. 4名词/动词Danh từ – Động từ翻译 · 报告 · Các từ cùng loại
  5. 5动词/形容词Động từ – Hình dung từ融洽 · 繁荣 · Cách dùng sai khiến 使动用法 · Các từ cùng loại
  6. 6动词/副词Động từ – Phó từCác từ · 没有 · 比较
  7. 7动词/介词Động từ – Giới từCác từ · 为 (wéi) · 对
  8. 8介词/连词Giới từ – Liên từCác từ · Tiêu chuẩn 1: có quan hệ liên hợp không · Tiêu chuẩn 2: đổi vị trí được không
  9. 9叹词/语气助词Thán từ – Trợ từ ngữ khíCác từ · Tiêu chuẩn
  10. 10Trợ từ động thái – Trợ từ ngữ khí (了)Tiêu chuẩn
  11. 11Trợ từ kết cấu – Trợ từ ngữ khí (的)Tiêu chuẩn
  12. 12Từ kiêm nhiều loại在 · 依据 · 下

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Từ kiêm loại 词的兼类 – Ngữ pháp tiếng Trung | Từ loại – Hư từ và các vấn đề từ loại – Lotus Chinese