Định nghĩa
MM tr.13HN tr.20MM: từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác. HN: từ biểu thị đơn vị tính (计算单位).
Chương 2/10 · Chủ đề 6/10
MM: từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác. HN: từ biểu thị đơn vị tính (计算单位).
Đơn vị tính người/vật.
Đơn vị tính động tác hành vi.
Chuyên biểu đơn vị tính.
Vốn là danh từ hoặc động từ, dùng làm đơn vị tính.
Thường biểu thị ý "từng, mỗi".
Mỗi lượng từ thường đi với một loại danh từ riêng.
Lượng từ thường xuất hiện với số từ hoặc đại từ chỉ thị, không xuất hiện một mình.
Hoặc ngay sau 这 / 那, biểu thị chủng loại của danh từ.
Có số danh lượng từ/động lượng từ mượn từ danh từ hoặc động từ.
HN: lượng từ cùng số từ tạo cụm số lượng, làm định ngữ, trạng ngữ, tân ngữ, bổ ngữ.
Trong giao tiếp, khi số từ là 一 có thể ẩn đi, không cần nhắc đến.
Giúp phân biệt tân ngữ với bổ ngữ, định ngữ với trạng ngữ.
子女 là tập hợp nên không dùng 个 (cá thể); dùng lượng từ tập hợp 双 hoặc 对.
对联 gồm 上联 và 下联 là danh từ tập hợp, còn 幅 là cá thể nên phải dùng 副.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
