Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 6/10

Lượng từ 量词

MM tr.13–15HN tr.20

Các ý trong chủ đề này 8 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaMM: từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác. HN: từ biểu thị đơn vị tính (计算单位).
  2. 2Phân loạiTheo đối tượng đo · Chuyên dụng và mượn dùng (HN) · Cá thể và tập hợp (HN) · Lượng từ phức hợp (HN)
  3. 3Đặc điểmKết hợp với số từ · Kết hợp với đại từ chỉ thị · Có thể lặp lại
  4. 4Ghi nhớ: lượng từ đi với danh từ riêngMỗi lượng từ thường đi với một loại danh từ riêng.
  5. 5Chức năng ngữ phápKhông đứng một mình · Đứng giữa số từ và danh từ · Lượng từ mượn · Cụm số lượng làm thành phần câu
  6. 6Ghi nhớ: lược số từ 一Trong giao tiếp, khi số từ là 一 có thể ẩn đi, không cần nhắc đến.
  7. 7Phân biệt danh lượng và động lượng (HN)Giúp phân biệt tân ngữ với bổ ngữ, định ngữ với trạng ngữ.
  8. 8Tránh lỗi dùng lượng từ (HN)一个子女 · 两幅对联

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1