Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 4/10

Tính từ (hình dung từ) 形容词

MM tr.23–26HN tr.19

Các ý trong chủ đề này 5 ý · bấm thẻ để mở

  1. 1Định nghĩaMM: từ chỉ tính chất, trạng thái, đặc điểm của người, vật, sự vật. HN: từ biểu thị 性质、状态.
  2. 2Phân loạiTheo đối tượng (MM) · Theo khả năng làm vị ngữ độc lập (HN)
  3. 3Đặc điểmKết hợp với phó từ mức độ · Dạng lặp lại không kết hợp phó từ mức độ · Quy tắc lặp lại
  4. 4Chức năng ngữ phápLàm vị ngữ · Làm bổ ngữ · Làm trạng ngữ · Làm định ngữ
  5. 5Ghi nhớ: 的 giữa tính từ và danh từKhi nào dùng / không dùng 的

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1