Định nghĩa
MM tr.23HN tr.19MM: từ chỉ tính chất, trạng thái, đặc điểm của người, vật, sự vật. HN: từ biểu thị 性质、状态.
Chương 2/10 · Chủ đề 4/10
MM: từ chỉ tính chất, trạng thái, đặc điểm của người, vật, sự vật. HN: từ biểu thị 性质、状态.
Làm vị ngữ độc lập được.
Không làm vị ngữ độc lập.
Nói chung chịu phó từ mức độ (程度副词) tu sức.
Đơn âm tiết A → AA. Hai âm tiết AB → thường AABB. Số ít tính từ lặp theo dạng ABAB.
Tính từ đơn âm tiết kết hợp trực tiếp với danh từ, không cần 的; tính từ đôi âm tiết có thể thêm 的. Nếu tính từ có phó từ mức độ phía trước (最、很、非常) thì nhất định phải có 的 giữa tính từ và danh từ.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
