Từ điển chưa có mục “㺢”. Pinyin tham khảo: . Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yī zhī kě'ài de huòjiāpí.
Sở thú mới nhập về một con hươu đùi vằn đáng yêu.
Từ mục 㺢㹢狓
Huòjiāpí shì yī zhǒng shēnghuó zài Fēizhōu mìlín zhōng de zhēnxī bǔrǔ dòngwù.
Hươu đùi vằn là một loài động vật có vú quý hiếm sống trong rừng rậm châu Phi.
Từ mục 㺢㹢狓
Suīrán zhǎng de xiàng bānmǎ, dàn huòjiāpí qíshí shì chángjǐnglù de jìnqīn.
Mặc dù trông giống ngựa vằn, nhưng hươu đùi vằn thực ra là họ hàng gần của hươu cao cổ.
Từ mục 㺢㹢狓
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “㺢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
