Nghĩa
Nghĩa đen: Một sợi tơ cũng không cẩu thả, tùy tiện. Nghĩa bóng: Làm việc vô cùng tỉ mỉ, chu đáo, cẩn thận từng li từng tí, đến chi tiết nhỏ nhất cũng không hề qua loa.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连最细微的一根丝也不马虎。形容办事极其认真,一点儿也不马虎。
Tương đương tiếng Việt: Cẩn thận từng li từng tí, tỉ mỉ chu đáo
📜 Câu chuyện 成语故事
清代小说家吴敬梓在《儒林外史》第四回中,描写了一位新上任的知县。
Qīng dài xiǎoshuōjiā Wú Jìngzǐ zài «Rúlín Wàishǐ» dì sì huí zhōng, miáoxiě le yí wèi xīn shàngrèn de zhīxiàn.
Trong hồi thứ tư cuốn tiểu thuyết 'Nho lâm ngoại sử', nhà văn Ngô Kính Tử thời nhà Thanh đã miêu tả một viên tri huyện mới nhận chức.
这位新官上任后,凡事都按照规矩来办,派手下的差役去管理账目和钱粮。
Zhè wèi xīn guān shàngrèn hòu, fánshì dōu ànzhào guīju lái bàn, pài shǒuxià de chāiyì qù guǎnlǐ zhàngmù hé qiánliáng.
Vị quan mới này khi đến nhậm chức, việc gì cũng làm theo đúng quy củ, phái sai dịch dưới trướng đi quản lý sổ sách và tiền lương thuế khoá.
那些当差的人经验不足,只知道死板地按照条令执行,哪怕是细如蚕丝的微小账目,也一定要查得清清楚楚,半点都不肯通融。
Nàxiē dāngchāi de rén jīngyàn bùzú, zhǐ zhīdào sǐbǎn de ànzhào tiáolìng zhíxíng, nǎpà shì xì rú cánsī de wēixiǎo zhàngmù, yě yídìng yào chá de qīngqīng-chǔchǔ, bàndiǎn dōu bù kěn tōngróng.
Những kẻ sai dịch đó thiếu kinh nghiệm thế sự, chỉ biết máy móc làm theo điều lệnh, dù là khoản mục nhỏ li ti như sợi tơ cũng phải đối chiếu rành mạch, không chịu châm chước một chút nào.
知府衙门里的老吏见到这种情况,便感叹说,这真是低微秀才做官,派出的办事人自然是一丝不苟。
Zhīfǔ yámén lǐ de lǎolì jiàndào zhè zhǒng qíngkuàng, biàn gǎntàn shuō, zhè zhēn shì dīwēi xiùcái zuòguān, pàichū de bànshì rén zìrán shì yìsī-bùgǒu.
Các viên nha lại già dặn trong phủ thấy tình cảnh này liền cảm thán rằng, đúng là tú tài nghèo đi làm quan, phái người làm việc thì tự nhiên là cẩn thận từng li từng tí.
后来,“一丝不苟”逐渐演变为成语,用来赞扬人们在工作、学习或研究中极其认真负责,细致入微。
Hòulái, “yìsī-bùgǒu” zhújiàn yǎnbiàn wéi chéngyǔ, yòng lái zànyáng rénmen zài gōngzuò, xuéxí huò yánjiū zhōng jíqí rènzhēn fùzé, xìzhì-rùwēi.
Về sau, cụm từ 'nhất ti bất cẩu' dần trở thành thành ngữ, dùng để khen ngợi tinh thần làm việc, học tập hay nghiên cứu vô cùng nghiêm túc, chu đáo đến từng chi tiết nhỏ.
Xuất xứ 出处
《儒林外史》·第四回
这是低微秀才到任,又差下这几个不知世事的呆子,自然是一丝不苟。Dịch: Đây là mấy vị tú tài xuất thân thấp kém vừa tới nhậm chức, lại sai bảo mấy kẻ ngờ nghệch chưa hiểu thói đời này làm việc, tự nhiên là cẩn thận từng li từng tí, chẳng dám qua loa chút nào.
Ví dụ
她对待工作总是一丝不苟,连最细小的错误也不会放过。
Tā duìdài gōngzuò zǒngshì yìsī-bùgǒu, lián zuì xìxiǎo de cuòwù yě bú huì fàngguò.Chị ấy làm việc lúc nào cũng tỉ mỉ chu đáo, ngay cả lỗi nhỏ nhất cũng không bao giờ bỏ sót.老工程师一丝不苟地检查了每一张图纸,确保施工万无一失。
Lǎo gōngchéngshī yìsī-bùgǒu de jiǎnchá le měi yì zhāng túzhǐ, quèbǎo shīgōng wànwúyìshī.Bác kỹ sư già cẩn thận kiểm tra từng bản vẽ một để đảm bảo công trình an toàn tuyệt đối.做科学实验必须一丝不苟,容不得半点虚假和疏忽。
Zuò kēxué shíyàn bìxū yìsī-bùgǒu, róng bu dé bàndiǎn xūjiǎ hé shūhu.Làm thí nghiệm khoa học thì phải cẩn thận từng li từng tí, không được phép có chút gian dối hay lơ là nào.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái ngợi khen (褒义词). Thường dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ (kết hợp với '地'). Hay dùng trong môi trường học thuật, nghiên cứu khoa học, lao động kỹ thuật, công việc đòi hỏi độ chính xác cao. Người Việt đôi khi nhầm lẫn với 'cẩn tắc vô áy náy' hoặc dịch gượng ép thành 'không cẩu thả một sợi tơ', cần dịch tự nhiên thành 'tỉ mỉ chu đáo' hoặc 'làm việc hết sức cẩn thận'.
Gần nghĩa: 小心翼翼、谨小慎微、精益求精、一丝不乱
Trái nghĩa: 马马虎虎、粗心大意、粗枝大叶、草草了事
Tài liệu tham khảo
- 《儒林外史》(吴敬梓)
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
