Chuyển đến nội dung
䁖瞜

lōu

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. liếc
  2. ngó
  3. nhìn qua

Ví dụ

  1. 你快过来䁖一眼,看这是什么。

    Nǐ kuài guòlái lōu yì yǎn, kàn zhè shì shénme.Cậu mau qua đây liếc xem một cái, nhìn xem đây là cái gì.

  2. 我偷偷䁖了他一下,发现他正在笑。

    Wǒ tōutōu lōu le tā yíxià, fāxiàn tā zhèngzài xiào.Tôi lén liếc anh ấy một cái, phát hiện anh ấy đang cười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 䁖一眼 lōu yì yǎnliếc một cái
  • 偷䁖 tōulōulén nhìn, liếc trộm
  • 䁖两眼 lōu liǎng yǎnngó qua vài cái
  • 拿来䁖䁖 ná lái lōulouđưa đây ngó tí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方言,看;看一眼。

Ghi chú: Từ ngữ khẩu ngữ đặc trưng của vùng phương Bắc Trung Quốc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

䁖 + 一眼 / 一下

Biểu thị hành động nhìn lướt qua hoặc ngó xem nhanh (khẩu ngữ phương Bắc).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

䁖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1