1Động từ
- đeo
- mang (trang sức, huy hiệu, khẩu trang...)
Ví dụ
Xuéshēng jìn xiào bìxū pèidài xiàohuī.
Học sinh vào trường phải đeo phù hiệu trường.
Jìnrù gōngchǎng chējiān bìxū àn guīdìng pèidài ānquánmào.
Vào phân xưởng nhà máy phải đeo mũ bảo hiểm đúng quy định.
Tā jīntiān pèidài le yī tiáo piàoliang de zhēnzhū xiàngliàn.
Hôm nay cô ấy đeo một sợi dây chuyền ngọc trai rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
插戴或者佩挂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
佩戴 + vật phẩm (khẩu trang / huy hiệu / trang sức / thẻ)
Động từ mang sắc thái trang trọng, dùng cho việc cài, đeo huy hiệu, trang sức hoặc đồ bảo hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
