Chuyển đến nội dung
俘虏俘虜

fúlǔ

Hán Việt: PHÙ LỖ

HSK7–9Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. tù binh
  2. kẻ bị bắt

Ví dụ

  1. 双方交换了战争俘虏。

    Shuāngfāng jiāohuànle zhànzhēng fúlǔ.

    Hai bên đã trao đổi tù binh chiến tranh.

  2. 国际公约严格禁止虐待俘虏。

    Guójì gōngyuē yángé jìngzhǐ nüèdài fúlǔ.

    Công ước quốc tế nghiêm cấm ngược đãi tù binh.

  3. 这名俘虏提供了重要情报。

    Zhè míng fúlǔ tígōng le zhòngyào qíngbào.

    Tên tù binh này đã cung cấp thông tin tình báo quan trọng.

2Động từ

  1. bắt làm tù binh
  2. bắt sống

Ví dụ

  1. 他们在战斗中俘虏了敌方将领。

    Tāmen zài zhàndòu zhōng fúlǔle dífāng jiànglǐng.

    Họ đã bắt sống tướng địch trong trận chiến.

  2. 部队在那次战役中俘虏了上千名敌人。

    Bùduì zài nà cì zhànyì zhōng fúlǔ le shàng qiān míng dírén.

    Bộ đội đã bắt sống hàng nghìn quân địch trong chiến dịch đó.

  3. 她甜美的歌声俘虏了无数观众的心。

    Tā tiánměi de gēshēng fúlǔ le wúshù guānzhòng de xīn.

    Giọng hát ngọt ngào của cô ấy đã chinh phục trái tim của vô số khán giả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交换俘虏 jiāohuàn fúlǔtrao đổi tù binh
  • 俘虏敌人 fúlǔ dírénbắt sống quân địch
  • 虐待俘虏 nüèdài fúlǔngược đãi tù binh
  • 俘虏芳心 fúlǔ fāngxīnchinh phục trái tim (người đẹp)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

作战时被活捉的敌人;俘获敌人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……俘虏

Biểu thị bị ai đó bắt sống hoặc bị sức hút của ai đó chinh phục. VD: 他在战斗中不幸被敌军俘虏。– Anh ấy không may bị quân địch bắt sống trong chiến đấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

俘
虏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1