Từ điển chưa có mục “倭”. Pinyin tham khảo: wō. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū wōhēixīngxing de shèhuì xíngwéi.Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi xã hội của tinh tinh lùn.
Từ mục 倭黑猩猩
Wōhēixīngxing shēnghuó zài Fēizhōu Gāngguǒ péndì de rDisplaydài yǔlín zhōng.Tinh tinh lùn sống trong những khu rừng mưa nhiệt đới ở lưu vực Congo, châu Phi.
Từ mục 倭黑猩猩
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “倭” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
