Chuyển đến nội dung
儒艮

rúgèn

Hán Việt: NHO CẤN

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. bò biển
  2. cá cúi
  3. nàng tiên cá (loài sinh vật biển)

Ví dụ

  1. 儒艮是一种主要生活在热带浅海的草食性哺乳动物。

    Rúgèn shì yì zhǒng zhǔyào shēnghuó zài rèdài qiǎnhǎi de cǎoshíxìng bǔrǔ dòngwù.Bò biển là một loài động vật có vú ăn cỏ chủ yếu sống ở các vùng biển nông nhiệt đới.

  2. 在民间传说中,儒艮常被误认为是“美人鱼”。

    Zài mínjiān chuánshuō zhōng, rúgèn cháng bèi wùrèn wéi "měirényú".Trong truyền thuyết dân gian, bò biển thường bị nhầm là "mỹ nhân ngư".

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护儒艮 bǎohù rúgènbảo vệ bò biển
  • 野生儒艮 yěshēng rúgènbò biển hoang dã
  • 儒艮栖息地 rúgèn qīxīdìmôi trường sống của bò biển
  • 一头儒艮 yì tóu rúgènmột con bò biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海洋哺乳动物,体长形,皮厚,以海草为食。俗称美人鱼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

儒艮 + 生存/分布/保护

Dùng trong ngữ cảnh sinh học, môi trường để nói về loài bò biển. VD: 儒艮在中国已功能性灭绝。– Bò biển đã tuyệt chủng về mặt chức năng ở Trung Quốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

儒
艮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1