Từ điển chưa có mục “冢”. Pinyin tham khảo: zhǒng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hòurén wèi zhè wèi yīngxióng xiūjiàn le yī zuò yīguānzhǒng.
Hậu thế đã xây dựng một ngôi mộ gió cho vị anh hùng này.
Từ mục 衣冠冢
Yóuyú zhǎobudào yítǐ, jiāshǔ zhǐ néng lì yīguānzhǒng.
Do không tìm thấy thi thể, thân nhân chỉ có thể lập mộ gió.
Từ mục 衣冠冢
Zhè zuò yīguānzhǒng xīyǐn le xǔduō yóukè qiánlái jìbài.
Ngôi mộ gió này đã thu hút nhiều du khách đến dâng hương viếng bái.
Từ mục 衣冠冢
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
