Chuyển đến nội dung
剥削剝削

bōxuē

Hán Việt: BÁC TƯỚC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bóc lột

Ví dụ

  1. 不能允许任何形式的剥削行为。

    Bù néng yǔnxǔ rènhé xíngshì de bōxuē xíngwéi.Không thể cho phép bất kỳ hình thức bóc lột nào.

  2. 旧社会的资本家残酷地剥削工人。

    Jiù shèhuì de zīběnjiā cánkù de bōxuē gōngrén.Nhà tư bản trong xã hội cũ bóc lột công nhân tàn nhẫn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 残酷剥削 cánkù bōxuēbóc lột tàn nhẫn
  • 剥削阶级 bōxuē jiējígiai cấp bóc lột
  • 遭受剥削 zāoshòu bōxuēbị bóc lột
  • 消灭剥削 xiāomiè bōxuēxóa bỏ bóc lột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无偿占有他人的劳动成果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

剥削 + 对象 (工人 / 劳动者)

Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị chiếm đoạt sức lao động hay thành quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剥
削

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1