1Danh từ
- porphyrin (hợp chất hữu cơ dị vòng có cấu trúc đặc trưng, có trong hemoglobin, diệp lục...)
Ví dụ
Yèlǜsù hé xiěhóngsù dōu hánděng bǔlín jiégòu.
Chất diệp lục và huyết sắc tố đều chứa cấu trúc porphyrin.
Bǔlín huàhéwù zài yīxué guāngdònglì liáofǎ zhōng yǒu guǎnfàn yìngyòng.
Các hợp chất porphyrin được ứng dụng rộng rãi trong liệu pháp quang động học y khoa.
Tǐnèi bǔlín dàixiè yìcháng kěnéng dǎozhì bǔlínzhèng.
Sự rối loạn chuyển hóa porphyrin trong cơ thể có thể dẫn đến bệnh porphyrin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一类广泛存在于生物体内的含四个吡咯环的含氮大环化合物,如血红素、叶绿素的基本组成部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 卟啉 + (结构/基团)
Thường dùng trong văn bản sinh hóa để chỉ việc phân tử chứa cấu trúc porphyrin. VD: 血红蛋白中含有血红素铁卟啉。– Hemoglobin chứa thành phần sắt porphyrin trong heme.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
