1Tên riêng
- Lữ (họ người)
Ví dụ
Lǚ jiàoshòu shì gǔdài Hànyǔ yánjiū lǐngyù de zhuānjiā.
Giáo sư Lữ là chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu tiếng Hán cổ.
Lǚ xiānsheng jīntiān xiàwǔ huì lái cānjiā huìyì.
Chiều nay ông Lữ sẽ đến tham dự cuộc họp.
Xiǎo Lǚ shì wǒmen bùmén xīn lái de shíxíshēng.
Tiểu Lữ là thực tập sinh mới tới của phòng chúng tôi.
2Danh từ riêng
- họ Lữ
Ví dụ
Lǚ lǎoshī shì wǒmen de gǔdài hànyǔ rènkè lǎoshī.
Thầy Lữ là giảng viên môn Hán ngữ cổ đại của chúng tôi.
Lǚ jiàoshòu shì Zhōngguó gǔdài wénxué zhuānjiā.
Giáo sư Lữ là chuyên gia văn học cổ đại Trung Quốc.
Lǚ Bù shǒu chí fāngtiānhuàjǐ, wēifēng lǐnlǐn.
Lữ Bố tay cầm Phương Thiên Hoạ Kích, uy phong lẫm liệt.
Từ mục 戟
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
姓氏;中国古代音乐十二律中的阴律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吕 + chức danh / cách xưng hô
Dùng sau họ Lữ để xưng hô lịch sự trong giao tiếp. VD: 吕老师 – Thầy Lữ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
