Chuyển đến nội dung
呋喃

fūnán

Hán Việt: PHU NAM

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. furan (hợp chất hữu cơ dị vòng)

Ví dụ

  1. 呋喃是一种易挥发且易燃的液体。

    Fūnán shì yì zhǒng yì huīfā qiě yìrán de yètǐ.Furan là một chất lỏng dễ bay hơi và dễ cháy.

  2. 许多天然药物分子中都含有呋喃环结构。

    Xǔduō tiānrán yàowù fēnzǐ zhōng dōu hányǒu fūnán huán jiégòu.Rất nhiều phân tử thuốc tự nhiên chứa cấu trúc vòng furan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 呋喃环 fūnán huánvòng furan
  • 四氢呋喃 sìqīng fūnántetrahydrofuran (THF)
  • 呋喃树脂 fūnán shùzhīnhựa furan
  • 呋喃类化合物 fūnán lèi huàhéwùhợp chất nhóm furan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种含有四个碳原子和一个氧原子的杂环有机化合物,易挥发、易燃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 呋喃 + (环/结构)

Dùng trong hoá học miêu tả phân tử có chứa vòng furan. VD: 该分子含有呋喃环。– Phân tử này chứa vòng furan.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

呋
喃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1