Chuyển đến nội dung
唉

ài · āi

Hán Việt: AI

HSK5

ài AI

1Thán từ

  1. than thở (tiếng thở dài)
  2. vâng, ừ (tiếng đáp lại)
  3. than ôi, chao ôi (thán từ thở dài)

Ví dụ

  1. 唉,真可惜!

    Ài, zhēn kěkī!

    Ôi, thật tiếc quá!

  2. 唉,我这就来!

    Ài, wǒ zhè jiù lái!

    Vâng, tôi đến ngay đây!

  3. 唉,这件事真让人头疼。

    Ài, zhè jiàn shì zhēn ràng rén tóuténg.

    Hầy, việc này thật khiến người ta đau đầu.

  4. 唉,别提了,真倒霉。

    Ài, bié tí le, zhēn dǎoméi.

    Chao ôi, đừng nhắc nữa, xui xẻo thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 唉声叹气 àishēng-tànqìthở ngắn than dài
  • 长叹一声 cháng tàn yì shēngthở dài một tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示叹息或应诺的声音。

āi AI

2Int

  1. than ôi, trời ơi (tiếng thở dài)

Ví dụ

  1. 唉,人生苦短,何必整天愁眉苦脸呢?

    Āi, rénshēng kǔ duǎn, hébì zhěntiān chóuméi-kǔliǎn ne?

    Than ôi, đời người ngắn ngủi, hà tất suốt ngày phải ủ rũ rầu rĩ làm chi?

  2. 唉,我怎么又把钥匙忘在家里了!

    Āi, wǒ zěnme yòu bǎ yàoshi wàng zài jiālǐ le!

    Trời ơi, sao mình lại quên chìa khóa ở nhà nữa rồi!

  3. 唉,真是一言难尽啊。

    Āi, zhēn shì yīyánnánjìn a.

    Haizz, đúng là nói ra thì dài dòng lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 唉声叹气 āishēng-tànqìthan ngắn thở dài
  • 叹了一声“唉” tànle yī shēng “āi”thở dài một tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叹词,表示伤感、惋惜或无奈。

Ghi chú: Khi đọc là ài, từ này dùng để đáp lời người khác (như “ừ”, “vâng”).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

唉,……

Thán từ đứng đầu câu, biểu thị tiếng thở dài thất vọng, bất lực hoặc tiếng dạ đáp lại lời gọi. VD: 唉,算了吧。– Hầy, thôi bỏ đi.

唉,+ Câu biểu thị sự tiếc nuối / bất lực

Đặt ở đầu câu để biểu thị tiếng thở dài, tiếc nuối, chán nản hoặc bất lực. VD: 唉,这次考试又没考好。– Haizz, lần này lại thi không tốt rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1