1Động từ
- nhổ
- khạc nhổ (thường để biểu thị khinh bỉ, tức giận)
Ví dụ
Tā fènnù de cuì le yī kǒu tuòmo.
Anh ấy tức giận nhổ toẹt một bãi nước bọt.
Qúnzhòng duì zhè zhǒng kěchǐ de xíngwéi cuì le yī kǒu.
Quần chúng khinh bỉ nhổ toẹt trước hành vi đáng xấu hổ này.
Lǎohàn cuì dào: “Zhēn shì bù zhī xiūchǐ!”
Ông lão nhổ toẹt mắng: “Thật là không biết liêm sỉ!”
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力吐出嘴里的唾沫等,表示轻蔑、鄙视或愤怒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
啐了一口 (唾沫)
Cách nói thường dùng để miêu tả hành động khạc nhổ nhằm tỏ thái độ khinh miệt, căm ghét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
