1Từ tượng thanh
- bụp, đoàng (từ tượng thanh tiếng nổ trầm)
Ví dụ
Zhǐ tīng “pēng” de yì shēng jùxiǎng, qìqiú bèi zhāpò le.
Chỉ nghe “bụp” một tiếng thật lớn, quả bóng bay đã bị chọc thủng.
Tā shēngqì de bǎ mén pēng de yì shēng guānshang le.
Anh ấy tức giận đóng sầm cửa lại phát một.
Pēng de yì shēng, qìchē bàotāi le.
Đoàng một tiếng, xe hơi bị nổ lốp.
2Tượng thanh
- bùm, đoàng, bụp (tiếng nổ lớn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拟声词,形容撞击、爆裂等沉闷的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嘭的一声 + động từ
Miêu tả âm thanh va chạm mạnh hoặc tiếng nổ trầm xảy ra đột ngột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
