1Động từ
- dặn dò
- căn dặn
- dặn dò, căn dặn
Ví dụ
Chūmén qián, mǔqīn zhǔfù wǒ yào zhùyì ānquán.
Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn dò tôi phải chú ý an toàn.
Lǎoshī fǎnfù zhǔfù wǒmen kǎoshì shí yào rènzhēn zǐxì.
Thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi khi thi phải cẩn thận tỉ mỉ.
Línzǒu shí tā yīzài zhǔfù, qiānwàn bié bǎ zhè jiàn shì wàng le.
Lúc sắp đi anh ấy dặn đi dặn lại, nhất định không được quên việc này.
Lǎoshī fǎnfù zhǔfù wǒmen yào ànshí wánchéng zuòyè.
Thầy giáo liên tục dặn dò chúng tôi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
Nǎinai zàisān zhǔfù wǒ, zài wàidì yào zhùyì zhàogù hǎo zìjǐ.
Bà dặn đi dặn lại tôi, sống ở nơi xa nhớ phải biết tự chăm sóc mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吩咐;托付;反复叮嘱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嘱咐 + người + (要/别) + hành động
dặn dò ai (nên làm gì/đừng làm gì). VD: 医生嘱咐病人按时吃药。– Bác sĩ dặn bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
