Chuyển đến nội dung
嘱咐囑咐

zhǔfù

Hán Việt: CHÚC PHÓ

HSK7–9

1Động từ

  1. dặn dò
  2. căn dặn
  3. dặn dò, căn dặn

Ví dụ

  1. 出门前,母亲嘱咐我要注意安全。

    Chūmén qián, mǔqīn zhǔfù wǒ yào zhùyì ānquán.

    Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn dò tôi phải chú ý an toàn.

  2. 老师反复嘱咐我们考试时要认真仔细。

    Lǎoshī fǎnfù zhǔfù wǒmen kǎoshì shí yào rènzhēn zǐxì.

    Thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi khi thi phải cẩn thận tỉ mỉ.

  3. 临走时他一再嘱咐,千万别把这件事忘了。

    Línzǒu shí tā yīzài zhǔfù, qiānwàn bié bǎ zhè jiàn shì wàng le.

    Lúc sắp đi anh ấy dặn đi dặn lại, nhất định không được quên việc này.

  4. 老师反复嘱咐我们要按时完成作业。

    Lǎoshī fǎnfù zhǔfù wǒmen yào ànshí wánchéng zuòyè.

    Thầy giáo liên tục dặn dò chúng tôi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.

  5. 奶奶再三嘱咐我,在外地要注意照顾好自己。

    Nǎinai zàisān zhǔfù wǒ, zài wàidì yào zhùyì zhàogù hǎo zìjǐ.

    Bà dặn đi dặn lại tôi, sống ở nơi xa nhớ phải biết tự chăm sóc mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反复嘱咐 fǎnfù zhǔfùdặn đi dặn lại
  • 再三嘱咐 zàisān zhǔfùdặn dò nhiều lần
  • 千叮咛万嘱咐 qiāndīngníng-wànzhǔfùdặn dò trăm phương ngàn kế
  • 切切嘱咐 qièqiè zhǔfùthiết tha căn dặn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吩咐;托付;反复叮嘱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嘱咐 + người + (要/别) + hành động

dặn dò ai (nên làm gì/đừng làm gì). VD: 医生嘱咐病人按时吃药。– Bác sĩ dặn bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嘱
咐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1