Chuyển đến nội dung
埘塒

shí

Hán Việt: THÌ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chuồng gà (khoét trong tường)
  2. tổ gà

Ví dụ

  1. 日之夕矣,鸡栖于埘。

    Rì zhī xī yǐ, jī qī yú shí.

    Mặt trời đã lặn, gà về chuồng trú.

  2. 农舍墙下筑有小埘。

    Nóngshè qiáng xià zhù yǒu xiǎoshí.

    Dưới chân tường nhà nông có đắp một cái chuồng gà nhỏ.

  3. 傍晚鸡群各自归埘。

    Bàngwǎn jīqún gèzì guī shí.

    Lúc chập tối đàn gà tự trở về tổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸡栖于埘 jī qī yú shígà về chuồng ngủ
  • 归埘 guī shívề tổ/về chuồng
  • 埘鸡 shíjīgà chuồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在墙上挖洞做成的鸡窝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

栖于埘

Ngủ/trú trong chuồng gà (thường dùng trong văn ngôn hoặc miêu tả thôn dã). VD: 鸡栖于埘。– Gà trú trong chuồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

埘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1