Chuyển đến nội dung
姜姜 / 薑

jiāng

Hán Việt: KHƯƠNG

HSK7–9Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. gừng

Ví dụ

  1. 炒菜时放点姜可以去腥。

    Chǎocài shí fàng diǎn jiāng kěyǐ qù xīng.

    Khi xào nấu cho chút gừng có thể khử mùi tanh.

  2. 感冒了可以喝一碗热姜汤。

    Gǎnmào le kěyǐ hē yì wǎn rè jiāngtāng.

    Bị cảm cúm có thể uống một bát canh gừng nóng.

  3. 俗话说“姜还是老的辣”。

    Súhuà shuō “jiāng háishì lǎo de là”.

    Tục ngữ có câu 'Gừng càng già càng cay'.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生姜 shēngjiānggừng tươi
  • 一块姜 yí kuài jiāngmột nhánh gừng
  • 姜汤 jiāngtāngnước gừng, canh gừng
  • 老姜 lǎojiānggừng già

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,地下茎有辣味,可作调味品或入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

姜还是老的辣

Quán dụng ngữ ví người có kinh nghiệm, tuổi tác dày dặn thì năng lực sắc sảo hơn. VD: 姜还是老的辣,师傅一出手就解决了。 – Gừng càng già càng cay, sư phụ vừa ra tay là giải quyết xong.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

姜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1