1Danh từ
- bọ gậy
- lăng quăng (ấu trùng của muỗi)
Ví dụ
Shuǐgāng lǐ shēng le xǔduō jiéjué.
Trong chum nước sinh ra rất nhiều bọ gậy.
Jíshí qīnglǐ jīshuǐ kěyǐ xiāomiè jiéjué.
Kịp thời dọn sạch nước đọng có thể tiêu diệt lăng quăng.
Jiéjué shì wénzi de yòuchóng, shēnghuó zài shuǐ zhōng.
Bọ gậy là ấu trùng của muỗi, sống ở dưới nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚊子的幼虫,生活在水中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
积水 + 滋生 + 孑孓
Dùng để diễn tả môi trường nước đọng làm nảy sinh lăng quăng, bọ gậy. VD: 防治积水滋生孑孓。– Ngăn ngừa nước đọng sinh lăng quăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
