1Danh từ
- nhà nhỏ
- túp lều nhỏ
- nước Lào (gọi tắt của Lão Qua / Liêu Quốc)
Ví dụ
Shān zhōng yǒu jǐ jiān zhúliáo gōng yóurén xiējiǎo.
Trong núi có mấy gian lều trúc cho du khách dừng chân.
Lǎonóng zài tiánbiān dā le yí gè xiǎo cǎoliáo.
Bác nông dân dựng một túp lều cỏ nhỏ bên bờ ruộng.
Sēngrénmen zài cháliáo zhōng pǐnmíng lùndào.
Các nhà sư thưởng trà đàm đạo trong quán trà nhỏ.
Liáoguó shì Dōngnányà de yí gè nèilùguó.
Nước Lào là một quốc gia nội lục ở Đông Nam Á.
Zhōng-Liáo liǎng guó yǒuzhe yōujiǔ de chuántǒng yǒuyì.
Hai nước Trung - Lào có tình hữu nghị truyền thống lâu đời.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小屋;也指老挝(寮国)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭建 + 寮/草寮
Dựng lều nhỏ. VD: 他们在河边搭建草寮。– Họ dựng lều cỏ bên bờ sông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
