Chuyển đến nội dung
屏蔽

píngbì

Hán Việt: BÌNH BẾ

Động từDanh từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chắn
  2. che chắn
  3. chặn (sóng, tín hiệu)

Ví dụ

  1. 考场内屏蔽了手机信号。

    Kǎochǎng nèi píngbì le shǒujī xìnhào.Trong phòng thi đã chặn sóng điện thoại di động.

  2. 如果觉得某些广告很烦,你可以选择屏蔽它们。

    Rúguǒ juéde mǒuxiē guǎnggào hěn fán, nǐ kěyǐ xuǎnzé píngbì tāmen.Nếu cảm thấy quảng cáo nào đó phiền phức, bạn có thể chọn chặn chúng.

2Danh từ

  1. bình phong
  2. vật che chắn

Ví dụ

  1. 高山是大自然的屏障与屏蔽。

    Gāoshān shì dàzìrán de píngzhàng yǔ píngbì.Núi cao là bức rào giậu và che chắn của tự nhiên.

  2. 这道森林带是抵御风沙的天然屏蔽。

    Zhè dào sēnlíndài shì dǐyù fēngshā de tiānrán píngbì.Dải rừng này là vật che chắn tự nhiên chống lại gió cát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屏蔽信号 píngbì xìnhàochặn tín hiệu
  • 屏蔽广告 píngbì guǎnggàochặn quảng cáo
  • 屏蔽好友 píngbì hǎoyǒuchặn bạn bè (trên mạng xã hội)
  • 天然屏蔽 tiānrán píngbìvật che chắn tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遮蔽;指阻断电磁波等;也指起遮挡作用的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 / 将 + tân ngữ + 屏蔽

Chặn hoặc che chắn cái gì đó (thường dùng cho thông tin, tin nhắn, người dùng trên mạng, tín hiệu sóng). VD: 我把他屏蔽了。– Tôi đã chặn anh ta rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

屏
蔽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1