1Danh từ
- rèm màn
- màn trướng
- bức rèm
Ví dụ
Wēifēng chuīfú zhe chuāngqián qīngróu de wéimàn.
Gió nhẹ thổi lay động bức rèm mỏng nhẹ trước cửa sổ.
Tā qīngqīng lākāi wéimàn, xiàng chuāngwài wàng qù.
Cô ấy nhẹ nhàng kéo bức rèm ra, nhìn ra ngoài cửa sổ.
Wòshì lǐ guà zhe hòuzhòng huálì de sīchóu wéimàn.
Trong phòng ngủ treo những bức màn lụa dày dặn và lộng lẫy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挂在较宽敞处的幔子或帐幕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉开/放下 + 帷幔
kéo rèm ra hoặc buông rèm xuống. VD: 把帷幔拉开。– Hãy kéo rèm ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
