Chuyển đến nội dung
征募徵募

zhēngmù

Hán Việt: CHINH MỘ

Động từ

1Động từ

  1. chiêu mộ
  2. tuyển mộ

Ví dụ

  1. 政府开始向全国征募新兵。

    Zhèngfǔ kāishǐ xiàng quánguó zhēngmù xīnbīng.Chính phủ bắt đầu chiêu mộ tân binh trên toàn quốc.

  2. 军队在各地征募志愿者。

    Jūnduì zài gèdì zhēngmù zhìyuànzhě.Quân đội tuyển mộ các tình nguyện viên ở khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 征募新兵 zhēngmù xīnbīngchiêu mộ tân binh
  • 征募资金 zhēngmù zījīnquyên góp vốn/tiền
  • 征募志愿者 zhēngmù zhìyuànzhětuyển tình nguyện viên
  • 征募兵员 zhēngmù bīngyuántuyển mộ quân số

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

征集招募(兵员、资金等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

征募 + tân ngữ (兵员/志愿者/资金)

Chiêu mộ hoặc quyên góp đối tượng cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

征
募

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1