1Động từ
- trưng dụng
- trưng thu để sử dụng
Ví dụ
Zhèngfǔ yīfǎ zhēngyòng le zhè piàn tǔdì yòng yú xiūjiàn jīchǎng.
Chính phủ đã trưng dụng mảnh đất này theo luật định để xây sân bay.
Yìngjí qíngkuàng xià, chēliàng kěnéng huì bèi jǐnjí zhēngyòng.
Trong tình huống khẩn cấp, các phương tiện có thể bị trưng dụng gấp.
Zhēngyòng nóngtián xūyào jǐyǔ nóngmín hélǐ bǔcháng.
Trưng dụng đất nông nghiệp cần bồi thường hợp lý cho nông dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家依法将集体或个人的物资、土地等收归公用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
征用……用于……
trưng dụng cái gì dùng vào mục đích gì. VD: 征用土地用于建校。– Trưng dụng đất để xây trường học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
