1Tính từ
- tiều tụy
- xơ xác
- hốc hác
Ví dụ
Shēng le yì cháng dàbìng hòu, tā de liǎnsè xiǎnde shífēn qiáocuì.Sau một trận ốm nặng, sắc mặt anh ấy trông vô cùng tiều tụy.
Jīnglì le liánxù jǐ tiān de jiābān, tā zhěngrén kàn qǐlái fēicháng qiáocuì.Trải qua mấy ngày tăng ca liên tục, trông cả người cô ấy hết sức hốc hác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容人瘦弱、面色不好看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得/看起来 + (十分/非常) + 憔悴
Làm vị ngữ biểu thị thần thái mệt mỏi, hốc hác, nhợt nhạt do bệnh tật hoặc áp lực kéo dài. VD: 她看起来很憔悴。– Trông cô ấy rất tiều tụy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
