1Động từ
- co giật
- giật cơ
- co rút
Ví dụ
Bìngrén gāoshāo bítuì, shènzhì yǐnqǐ le shēntǐ chōuchù.
Bệnh nhân sốt cao không hạ, thậm chí dẫn đến co giật cơ thể.
Tīng dào èhào, tā de zuǐjiǎo jùliè de chōuchù le yíxià.
Nghe tin dữ, khóe miệng anh ấy giật mạnh một cái.
Yīshēng zhèngzài quánlì qiǎngjiù quánshēn chōuchù de huàn'ér.
Bác sĩ đang dốc sức cấp cứu em bé bị co giật toàn thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肌肉不随意地收缩痉挛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
部位 / 全身 + 抽搐
Bộ phận cơ thể hoặc toàn thân bị co rút, co giật. VD: 他的双手不停地抽搐。– Hai tay anh ấy co giật không ngừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
