Chuyển đến nội dung
拧擰

níng · nǐng

Hán Việt: NỮNG

HSK7–9

níng NỮNG

1Động từ

  1. vắt (khăn)
  2. bẹo
  3. véo

Ví dụ

  1. 先把毛巾拧干再擦桌子。

    Xiān bǎ máojīn níng gān zài cā zhuōzi.

    Hãy vắt khô khăn trước rồi lau bàn.

  2. 疼得他直叫,别拧了。

    Téng de tā zhí jiào, bié níng le.

    Đau đến mức anh ấy kêu la, đừng véo nữa.

  3. 他伸手在弟弟的胳膊上狠狠拧了一把。

    Tā shēnshǒu zài dìdi de gēbo shàng hěnhěn níng le yì bǎ.

    Nó thò tay véo thật mạnh một cái vào bắp tay em trai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧干 níng gānvắt khô
  • 拧毛巾 níng máojīnvắt khăn mặt
  • 拧衣服 níng yīfuvắt quần áo
  • 拧一把 níng yì bǎvéo một cái
  • 拧耳朵 níng ěrduovéo tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

握住物体的两端向相反方向旋转;用手指夹住皮肉扭转。

Ghi chú: Từ này còn có âm nǐng (vặn, xoay: 拧螺丝) và nìng (bướng bỉnh, trái ngược: 脾气很拧).

nǐng NỮNG

2Động từ

  1. vặn
  2. xoay (nắp lọ, ốc vít)

Ví dụ

  1. 把这个瓶盖拧开。

    Bǎ zhège pínggài nǐng kāi.

    Vặn mở nắp chai này ra.

  2. 请帮我把螺丝拧紧一点。

    Qǐng bāng wǒ bǎ luósī nǐng jǐn yīdiǎn.

    Làm ơn giúp tôi vặn chặt cái ốc vít này lại một chút.

  3. 他伸手拧断了那根铁丝。

    Tā shēnshǒu nǐng duàn le nà gēn tiěsī.

    Anh ấy thò tay bẻ vặn đứt sợi dây kẽm đó.

3Tính từ

  1. ngang ngạnh
  2. bướng bỉnh

Ví dụ

  1. 这孩子的脾气可真拧。

    Zhè háizi de píqi kě zhēn nǐng.

    Tính khí đứa trẻ này thật là bướng bỉnh.

  2. 他认准的事谁也劝不动,性子太拧了。

    Tā rènzhǔn de shì shéi yě quàn bù dòng, xìngzi tài nǐng le.

    Chuyện anh ấy đã quyết thì không ai khuyên nổi, tính bướng quá.

  3. 两人脾气都拧,谁也不肯低头。

    Liǎng rén píqi dōu nǐng, shéi yě bù kěn dītóu.

    Hai người tính đều ngang ngạnh, chẳng ai chịu nhún nhường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧开 nǐng kāivặn mở
  • 拧紧 nǐng jǐnvặn chặt
  • 拧螺丝 nǐng luósīvặn ốc vít
  • 脾气拧 píqi nǐngtính khí ngang ngạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

转动;脾气执拗。

Ghi chú: Từ đa âm: nǐng (vặn, xoay; bướng bỉnh); níng (vắt khăn: 拧毛巾); nìng (ngang bướng, sai lệch).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 拧干

Biểu thị hành động dùng lực xoắn vắt chất lỏng ra khỏi vật để vật trở nên khô ráo.

把 + tân ngữ + 拧 + bổ ngữ kết quả (开/紧)

vặn mở hoặc vặn chặt vật gì. VD: 把盖子拧紧。– Vặn chặt nắp lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1