1Động từ
- biển thủ
- thụt két
- chiếm dụng
- dùng vào việc khác
Ví dụ
Nuóyòng gōngkuǎn shì yánzhòng de wéifǎ xíngwéi.
Biển thủ công quỹ là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Tā yīnwèi nuóyòng gōngsī zījīn bèi kāichú le.
Anh ta bị sa thải vì chiếm dụng vốn của công ty.
Zhè bǐ gòufángkuǎn bèi tā línshí nuóyòng le.
Khoản tiền mua nhà này đã bị anh ta tạm thời mang ra dùng vào việc khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
私自动用公款或移作他用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挪用 + 公款 / 资金
Biển thủ, rút tiền công hoặc vốn để sử dụng trái phép. VD: 他涉嫌挪用巨额公款。– Anh ta bị nghi ngờ biển thủ số lượng lớn công quỹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
